[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 3 có đáp án

Vật lý 11_GK1_Đề 3 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn nắm rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

May 27, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 3

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 3 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

A

cùng biên độ.

B

cùng pha ban đầu.

C

cùng chu kỳ.

D

cùng pha dao động.

2.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Phương trình gia tốc của vật là

A

B

C

D

3.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

A

cùng pha với vận tốc.

B

trễ pha

so với vận tốc.

C

vuông pha với gia tốc.

D

cùng pha với gia tốc.

4.

Tổng động năng và thế năng của dao động cơ tắt dần

A

biến thiên điều hòa theo thời gian

B

giảm dần theo thời gian

C

tăng dần theo thời gian

D

không đổi theo thời gian

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

6.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

7.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như hình. Biên độ dao động là

image57.png
A

B

C

D

8.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8\cos(2t + \frac{\pi}{3}) \text{ cm}. Biên độ của dao động là:

A

B

C

D

9.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

Screenshot 2026-04-11 at 19.23.29.png
A

B

C

D

10.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn như hình bên. Phương trình dao động của vật là

image38.png
A

B

C

D

11.

Một vật dao động điều hòa thực hiện 20 dao động toàn phần trong 20 s. Tần số dao động của vật là

A

B

C

D

12.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5\cos(8\pi t - \pi/4) cm, t được tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động là

A

B

C

D

13.

Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 3\cos(\omega t - \frac{5\pi}{6})\text{ (cm)}. Pha ban đầu của vận tốc dao động nhận giá trị là

A

B

C

D

Không thể xác định được.

14.

Gia tốc của một vật dao động điều hòa được tính bởi công thức

A

B

C

D

15.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4\text{ cm}, tần số góc của dao động là 2\text{ rad/s} thì tốc độ cực đại của vật là

A

B

C

D

16.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

A

xác định chu kì dao động.

B

xác định chiều dài con lắc.

C

xác định gia tốc trọng trường.

D

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

17.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A

gia tốc trọng trường.

B

chiều dài con lắc.

C

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

D

căn bậc hai chiều dài con lắc.

18.

Đồ thị mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 0,4kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Xác định: Thế năng của con lắc lò xo khi quả cầu ở vị trí có li độ 2cm là

Screenshot 2026-04-12 at 21.15.37.png
A

60 mJ.

B

20 mJ.

C

80 mJ.

D

100 mJ.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật dao động vào thời gian t. Trong các kết luận sau, câu nào đúng, câu nào sai.

Screenshot 2026-05-27 141405.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vận tốc cực đại của vật dao động là 4 \text{ cm/s}

b

Chu kì dao động của vật là 7 \text{ s}

c

Phương trình li độ của vật dao động là: x = 4 \cos(\frac{\pi}{6}t - \frac{2\pi}{3}) \text{ cm}

d

Phương trình gia tốc của vật dao động là: a = \frac{2\pi}{3} \cos(\frac{\pi}{6}t - \frac{\pi}{6}) \text{ (cm/s}^2\text{)}

2.

Một đồng hồ quả lắc có cấu tạo gồm một thanh dài 25 \text{ cm} có khối lượng không đáng kể, con lắc có khối lượng 50g dao động với biên độ góc 0,18 \text{ rad}. Biết sau mỗi chu kì biên độ dao động của con lắc giảm 5\%. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Để duy trì dao động của con lắc một cách liên tục người ta dùng một pin AA có suất điện động 1,5 \text{ V} và dung lượng pin là 900 \text{ mAH}. Biết rằng điện năng tiêu thụ bằng tích số suất điện động và dung lượng của pin và hiệu suất của pin là 80\%.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Cơ năng dao động của con lắc là 0,02 \text{ J}.

b

Năng lượng hao phí sau mỗi chu kì là 0,0002 \text{ J}.

c

Điện năng của pin là 3240 \text{ J}.

d

Giả sử sự hao phí năng lượng sau mỗi chu kì dao động là như nhau và đồng hồ chạy ổn định trong suốt thời gian sử dụng pin. Thời gian sử dụng pin là 225,42 ngày.

3.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 \text{ cm}. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trong dao động điều hòa, cơ năng là một đại lượng bảo toàn.

b

Khi W_d = \frac{3}{4} W thì vật có tốc độ bằng 0.

c

Khi W_d = \frac{3}{4} W thì W_t = (1/4)W.

d

Tại vị trí vật có W_d = \frac{3}{4} W thì độ lớn li độ \left|x\right|=3\text{ cm}.

4.

Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau về dao động điều hoà:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.

b

Pha ban đầu cho biết tại thời điểm bất kì vật dao động điều hoà ở đâu và sẽ đi về phía nào.

c

Đồ thị của dao động điều hoà là một đường hình sin.

d

Các đại lượng biên độ, chu kì, tần số và tần số góc là những đại lượng xác định, không phụ thuộc vào thời điểm quan sát.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc là a = 80\cos(4t+\pi) (cm/s^2). Tính tốc độ cực đại vật dao động theo cm/s.

2.

Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa dưới tác dụng của lực kéo về có biểu thức F = 0,5\cos10t (N). Tính biên độ dao động của vật là theo đơn vị cm.

3.

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m_1, m_2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m_1 và thế năng của m_2 theo li độ như hình vẽ. Xác định tỉ số m_1/m_2.

Screenshot 2026-04-12 at 21.17.23.png
4.

Con lắc lò xo có độ cứng k = 25.\pi^{2}\,\text{N/m}, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là \mu. Đồ thị dao động của vật theo thời gian như hình bên dưới. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là bao nhiêu (làm tròn đến số thập phân thứ hai)?

Screenshot 2026-04-12 at 21.59.23.png
5.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 5\cos\left(2t + \frac{\pi}{4}\right). Tại t = 1 s. Vật đang có li độ là bao nhiêu?

6.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x = 2 \cos(2\pi t + \frac{\pi}{2}) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = \frac{1}{4} s, chất điểm có li độ bằng bao nhiêu cm?

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

A

cùng biên độ.

B

cùng pha ban đầu.

C

cùng chu kỳ.

D

cùng pha dao động.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích