[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 7 có đáp án

Vật lý 11_GK1_Đề 7 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học hiểu rõ format đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn nộp bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

May 27, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 7

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 7 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

A

tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

B

thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

C

động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

D

động năng tại vị trí vật có li độ bất kì.

2.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì tại vị trí

A

biên dao động động năng bằng W.

B

cân bằng động năng bằng W.

C

bất kì thế năng lớn hơn W.

D

bất kì động năng lớn hơn W.

3.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

B

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

D

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

4.

Chọn phát biểu không đúng. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

A

biên độ ngoại lực.

B

tần số ngoại lực.

C

tần số dao động riêng.

D

pha ban đầu của ngoại lực.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

B

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

D

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

6.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

B

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

C

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào chu kỳ của lực cưỡng bức.

7.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động

A

nhanh dần

B

nhanh dần đều

C

chậm dần

D

chậm dần đều

8.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Vận tốc cực đại của vật là

A

B

C

D

9.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = A\cos(\omega t + \varphi). Tại vị trí biên, gia tốc của vật có độ lớn là

A

B

C

D

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2\cos\left(10\pi t+\dfrac{\pi}{3}\right)\text{ cm}. Pha ban đầu của dao động là gì?

A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

11.

Vật dao động điều hòa với phương trình x=8\cos\left(\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right)\text{ cm}. Pha ban đầu của dao động là gì?

A

rad

B

rad

C

rad

D

rad

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2\cos\left(20t+\dfrac{\pi}{2}\right)\text{ cm}. Pha của dao động tại thời điểm t là gì?

A

rad

B

rad

C

rad/s

D

rad

13.

Treo một vật nặng, nhỏ vào đầu tự do của một lò xo nhẹ, ta có con lắc lò xo như hình. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng, rồi thả ra cho chuyển động. Chuyển động của vật nặng được gọi là

image39.png
A

rơi tự do

B

chuyển động tròn

C

dao động cơ

D

ném ngang

14.

Hình vẽ là đồ thị dao động điều hòa x(t) của một vật. Biểu thị bằng chữ "B" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?

image44.png
A

Tần số

B

Chu kỳ

C

Tần số góc

D

Biên độ

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A \cos(\omega t + \varphi). Trong một chu kì, vật đi được quãng đường là

A

B

C

D

16.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình 2.2. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

Screenshot 2026-04-12 at 21.51.04.png
A

con lắc (2).

B

con lắc (1).

C

con lắc (3).

D

con lắc (4).

17.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Tăng dần tần số ngoại lực, khi đó biên độ dao động của vật thay đổi như hình 2.3 Chu kỳ dao động riêng của vật là (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

Screenshot 2026-04-12 at 21.51.13.png
A

B

C

D

18.

Một vật dao động điều hòa với tần số riêng f_0 = 5\text{ Hz}. Ngoài dao động riêng, vật còn chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f = 7,5\text{ Hz}. Sau khi vật đạt trạng thái dao động ổn định, tần số dao động của hệ là

A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1 – xanh dương) và (2 – xanh lá) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị ta có nhận xét

Screenshot 2026-05-27 142757.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần, đồ thị (2) biểu diễn chất điểm dao động điều hoà

b

Đồ thị (1) có pha ban đầu bằng \frac{\pi}{2}

c

Đồ thị (1) và đồ thị (2) dao động với cùng chu kì

d

Đồ thị (2) có pha ban đầu bằng \pi

2.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với đồ thị như hình:

Screenshot 2026-05-27 142904.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Biên độ của vật là 10 \text{ cm}.

b

Tại vị trí 3 vật có pha dao động là \pi.

c

Quãng đường vật đi được từ vị trí 1 đến vị trí 3 là 2 \text{ cm}.

d

Độ dịch chuyển vật đi từ vị trí 1 đến vị trí 5 là 0 \text{ cm}

3.

Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động (Hình 2.1). Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là: x = 12,5\cos(60\pi t). Trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng giây. Trong các kết luận sau, câu nào đúng, câu nào sai.

Screenshot 2026-05-27 143035.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số của dao động là 30 \text{ Hz}

b

Vận tốc cực đại của pit-tông là 750 \text{ cm/s}

c

Gia tốc cực đại của pit-tông là 45000 \text{ cm/s}^2

d

Vị trí của pit-tông tại thời điểm t = 1,25\text{s} là ở biên dương.

4.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 20\text{ gam} gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 1\text{ N/m}. Vật được gắn trên một giá đỡ cố định nằm dọc theo trục lò xo. Hệ dao động theo phương nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và giá đỡ là 0{,}1. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 10\text{ cm} theo chiều dương rồi thả cho vật dao động không vận tốc đầu. Lấy g = 10\text{ m/s}^2.

Screenshot 2026-05-27 143143.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vị trí cân bằng tạm thời trong \frac{1}{2} chu kì dao động đầu cách vị trí cân bằng một khoảng 1\text{ cm}.

b

Biên độ sau \frac{1}{4} chu kì dao động đầu tiên là 10\text{ cm}.

c

Độ giảm biên độ dao động trong mỗi chu kì dao động là 8\text{ cm}.

d

Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động là 40\sqrt{2}\text{ cm/s}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Con lắc lò xo có khối lượng m = 400 \text{ gam}, độ cứng k = 160 \text{ N/m} dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ 2 \text{ cm} thì vận tốc của vật bằng 40 \text{ cm/s}. Năng lượng dao động của vật là? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)

2.

Con lắc lò xo có độ cứng 25 \cdot \pi^2 \text{ N/m} một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m = 250 \text{ gam} dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn F = 4 \cdot \cos(2\pi ft) (N). Thay đổi tần số ngoại lực từ 6,15 \text{ Hz} đến 8,75 \text{ Hz} thì biên độ dao động đạt giá trị lớn nhất khi tần số là bao nhiêu ? (tần số tính theo đơn vị Hz)

3.

Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng đồ thị như hình vẽ. Cho biết khối lượng của vật bằng 100 \text{ g}, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 8 \text{ cm}. Tính tần số góc của dao động của con lắc lò xo. (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

Screenshot 2026-04-12 at 21.06.03.png
4.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 10\cos(2\pi t - \frac{5\pi}{6}) (cm). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t = 1\text{ s} đến t = 2,5\text{ s} theo cm?

5.

Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1. Tại thời điểm t = 0,3s vật có li độ là bao nhiêu cm? Lấy sau dấu phẩy 1 chữ số làm tròn.

image28.png
6.

Đồ thị li độ theo thời gian của 2 vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0,5 \text{ s} thì khoảng cách giữa 2 vật bằng bao nhiêu mét.

image9.png

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

A

tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

B

thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

C

động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

D

động năng tại vị trí vật có li độ bất kì.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích