[PDF] Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 9 có đáp án

Vật lý 11_GK1_Đề 9 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

May 27, 2026

Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 9

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 11 - Đề thi GK1 - Đề 9 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A

B

C

D

2.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \alpha_0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây treo là \ell. Cơ năng của con lắc là

A

B

C

D

3.

Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là \Delta \ell. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

A

B

C

D

4.

Một vật dao động điều hòa với tần số f_{0}. Dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn, thay đổi tần số f của ngoại lực cưỡng bức thì biên độ dao động thay đổi như hình 3.1. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Screenshot 2026-04-12 at 21.58.19.png
A

B

C

D

5.

Vật dao động tắt dần có

A

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian

B

li độ luôn giảm dần theo thời gian

C

thế năng luôn giảm dần theo thời gian

D

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

6.

Quan sát hình 3.2 về ba trường hợp dao động tắt dần. Chọn phát biểu sai?

Screenshot 2026-04-12 at 21.58.30.png
A

Dao động 1 là dao động tắt dần dưới hạn

B

Dao động 2 là dao động tắt dần tới hạn

C

Dao động 3 là dao động tắt dần tới hạn

D

Dao động 2 và 3 là dao động tắt dần vượt hạn

7.

Một dao động điều hòa theo phương trình x = 10\cos(4\pi t), li độ của vật tại thời điểm t = 5 \text{ s}

A

B

C

D

8.

Một dao động điều hòa có phương trình x = 6\cos(4\pi t) thì tần số góc của dao động là

A

B

C

D

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 \text{ cm} trên trục Ox. Tại thời điểm pha của dao động là \frac{\pi}{4} \text{ rad} thì vật có li độ

A

và theo chiều dương trục Ox

B

và theo chiều âm trục Ox

C

và theo chiều âm trục Ox

D

và theo chiều dương trục Ox

10.

Trong phương trình dao động điều hòa x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng (\omega t + \varphi) được gọi là

A

biên độ dao động

B

tần số góc của dao động

C

pha của dao động

D

chu kì của dao động

11.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A\cos20t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 2 \text{ s}, pha của dao động là

A

B

C

D

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6\cos(4\pi t) cm. Tần số dao động của vật là

A

B

C

D

13.

Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là

A

B

C

D

14.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là

A

B

C

D

15.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = A\cos(\omega t + \varphi). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A

B

C

D

16.

Dựa vào đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hoà ở hình 1.3, biên độ của dao động là

image39.png
A

B

C

D

17.

Dựa vào đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hoà ở hình 1.3, pha ban đầu của dao động là

image39 (1).png
A

B

C

D

18.

Dựa vào đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hoà ở hình 1.3, tần số của dao động là

image39 (2).png
A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 \text{ kg} gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 \text{ N/m}. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là 160/\pi \text{ cm/s}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số của con lắc là 0,5 \text{ (Hz)}

b

Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là 4A.

c

Biên độ dao động của vật là 8 \text{ m}.

d

Cơ năng của vật dao động là 640 \text{ J}.

2.

(Đồ Thị 1.6) (x-t) như hình 3.4. Biết rằng lò xo có độ cứng 25 \text{ N/m}. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2.

Screenshot 2026-05-27 143650.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chu kì dao động của vật là 0,8 \text{ s}.

b

Khối lượng của vật là 0,5 \text{ kg}.

c

Độ giảm biên độ của vật trong 1/2 chu kỳ dao động là 1,4 \text{ cm}.

d

Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,05.

3.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về dao động trên?

Screenshot 2026-05-27 143836.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Biên độ dao động của vật là 5 \text{ cm}.

b

Quỹ đạo dao động của vật là 4 \text{ cm}.

c

Pha ban đầu của dao động là -\frac{2\pi}{3}\text{ rad}.

d

Quãng đường vật đi được sau 0,6 \text{ s}18 \text{ cm}.

4.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5\cos(10\pi t) \text{ (cm)}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Pha ban đầu của dao động là 10\pi \text{ (rad)}

b

Tần số của dao động là 5 \text{ Hz}

c

Pha của dao động tại thời điểm t = 0,075 \text{ s}\frac{3\pi}{4} \text{ rad}

d

Tại thời điểm t = 0,075 \text{ s} li độ của vật là -2,5\sqrt{2} \text{ (cm)}

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 \text{ m} khối lượng 100 \text{ g} dao động trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo tại nơi có g = 10 \text{ m/s}^2. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát. Khi sợi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30^\circ thì tốc độ của vật nặng là 0,3 \text{ m/s}. Cơ năng của con lắc đơn là bao nhiêu Jun? (làm tròn đến 2 số thập phân)

2.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 \text{ rad/s}. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6\sqrt{2} \text{ m/s}. Biên độ dao động của con lắc là bao nhiêu mét?

3.

Con lắc lò xo có độ cứng k = 25.\pi^{2}\,\text{N/m}, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật có khối lượng m = 250\,\text{g} dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Người ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực tuần hoàn F = 4.\cos(2\pi f t)\,(\text{N}). Thay đổi tần số ngoại lực từ 1,25\,\text{Hz} đến 4,25\,\text{Hz} thì biên độ dao động đạt giá trị lớn nhất khi tần số là bao nhiêu (tần số tính theo đơn vị Hz)?

4.

Một vật dao động theo phương trình x = 6\sqrt{3}\cos\left(\frac{\pi}{2}t - \frac{\pi}{3}\right) (cm). Tại t = 0 vật có li độ là bao nhiêu?

5.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 6 \cos(4\pi t + \frac{\pi}{3}) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = \frac{1}{3} s chất điểm có li độ bằng bao nhiêu cm.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian \frac{T}{6}30 cm/s. Tính tốc độ cực đại của vật theo số nguyên lần \pi cm/s.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A

B

C

D

Giải thích câu 1

Xem full giải thích