[PDF] Vật Lý 12 - Đề thi GK2 - Đề 13 có đáp án

Vật Lý 12 - Đề thi GK2 - Đề 13 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp người học nắm rõ format đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 10, 2026

Vật Lý 12 - Đề thi GK2 - Đề 13

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 12 - Đề thi GK2 - Đề 13 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm, là một dạng vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của

A

lực hút hay lực đẩy tác dụng lên một vật đặt trong nó

B

lực điện tác dụng lên một điện tích đặt trong nó

C

lực điện tác dụng lên một điện tích chuyển động trong nó

D

lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó

2.

Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dòng điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng ?

1-3V8GkWQuay93GCCKWSdOr95eVAOzMQa_2026-03-27052334.png
A

Điểm 1

B

Điểm 2

C

Điểm 3

D

Điểm 4

3.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ trường đều?

A

có các đường sức từ thẳng, song song và cách đều nhau

B

chỉ có độ lớn cảm ứng từ tại mọi điểm bằng nhau

C

véctơ cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau

D

véctơ cảm ứng từ tại mọi điểm cùng hướng và cùng độ lớn

4.

Chọn hình vẽ đúng?

1Ft3CYZtc8i5BCJamV8WX5tPZ2Wy5Z7Bz_2026-03-27110924.png
A

Hình 1

B

Hình 2

C

Hình 3

D

Hình 4

5.

Ở gần xích đạo, từ trường Trái Đất có thành phần nằm ngang bằng 3 \cdot 10^{-5} T còn thành phần thẳng đứng rất nhỏ. Một đường dây điện đặt nằm ngang theo hướng Đông – Tây với cường độ không đổi là 1400 A. Lực từ của Trái Đất tác dụng lên đoạn dây 100 m

A

B

C

D

6.

Bốn đoạn dây dẫn a, b, c, d có cùng chiều dài, được đặt trong từ trường đều (hình bên). Các dòng điện chạy trong bốn đoạn dây dẫn này có cường độ I_1 > I_2 > I_3 > I_4. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nào nhỏ nhất?

1YmbsGxxVWBK33r2RQXVik3yZXxjzpJiu_2026-03-27110931.png
A

Đoạn a

B

Đoạn b

C

Đoạn c

D

Đoạn d

7.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện tỉ lệ với

A

điện trở của đoạn dây.

B

bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

C

căn bậc hai của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây.

D

cường độ dòng điện qua đoạn dây.

8.

Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây phẳng gồm 20 vòng dây, tiết diện 5 \text{ cm}^2 đặt trong từ trường đều B = 0,1 \text{ T}, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là 30^{\circ}.

1wmn5K5ULFvLtLySUO1H3eNA0Va3gz-VX
A

B

C

D

9.

Khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín thì hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng?

183xsKe0iwVFmIhU2XwweuGObxbl9rOs0_2026-04-07045558.png
A

1

B

2

C

3

D

4

10.

Phát biểu nào sau đây nói đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

A

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi không có chuyển động tương đối giữa dây dẫn và từ trường.

B

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi có chuyển động tương đối giữa dây dẫn và dòng điện cảm ứng.

C

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi không có chuyển động tương đối giữa dây dẫn và dòng điện cảm ứng.

D

Sự tạo ra suất điện động qua một dây dẫn khi có chuyển động tương đối giữa dây dẫn và từ trường.

11.

Trong các hình vẽ sau, từ thông gửi qua diện tích khung dây dẫn có giá trị lớn nhất?

1EwGCDEQ0d65tYmk03wjA3kqJVjYeUdIV_2026-04-07045556.png
A

Hình A

B

Hình B

C

Hình C

D

Hình D

12.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức điện áp tức thời là u = 100\cos(100\pi t + \pi/3) V. Đáp án không chính xác?

A

Điện áp hiệu dụng là

V.

B

Chu kì điện áp là

(s.)

C

Biên độ điện áp là

V.

D

Tần số điện áp là

Hz

13.

Một khung dây quay đều quanh trục xx' trong một từ trường đều có đường cảm ứng từ vuông góc với trục quay xx'. Muốn tăng biên độ suất điện động cảm ứng trong khung lên 4 lần thì chu kì quay của khung phải

A

tăng 4 lần.

B

tăng 2 lần.

C

giảm 4 lần.

D

giảm 2 lần.

14.

Dòng điện xoay chiều 3 pha là:

A

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau

.

B

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha gây bởi 3 máy phát điện giống nhau.

C

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều có cùng biên độ và lệch pha nhau

.

D

hệ thống 3 dòng điện xoay chiều gây bởi 3 suất điện động cùng biên độ, cùng tần số và lệch pha nhau

.

15.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

1_-IA9K6h5VvWPu04H-3QaXMXpQFJ0_Zr
A

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

B

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

C

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

D

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

16.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

1Sk2vIg0CJlJooCDLUNj3G1_KkeyGtcZi
A

tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

B

tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

C

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

D

giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

17.

Điện trường có đường sức là đường cong kín được gọi là điện trường

196gzoGEBAaeh1dVk05yowzpmrl8fddBG
A

xoáy.

B

tĩnh.

C

không đổi.

D

đều.

18.

Một người bình thường có khả năng nhìn thấy sóng điện từ có bước sóng bằng

1hKbWTar5DW-gMTG2scZZLKY_WwuOrEVP
A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng có điện trở không đáng kể, một đầu nối vào điện trở R = 1,2 \Omega. Một đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 20 \text{ cm} khối lượng m = 2,5 \text{ g} điện trở r = 0,3 \Omega tì vào hai thanh kim loại. Thanh MN có thể trượt không ma sát xuống dưới và luôn luôn vuông góc với hai thanh kim loại đó. Hệ thống đặt trong từ trường đều có hướng vuông góc với mặt phẳng chứa hai thanh kim loại, có cảm ứng từ B = 0,2 \text{ T}. Biết rằng suất điện động cảm ứng trong thanh kim loại dài l chuyển động với vận tốc v theo phương vuông góc với thanh trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B tạo với v góc \alphae_c = Blv \sin \alpha. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2.

1A5eBel2NYdqNgkYXrbN46UcLVe7fFarr_2026-04-07050659.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Dòng điện cảm ứng qua thanh MN có chiều từ N đến M.

b

Lúc đầu thanh MN chuyển động nhanh dần, sau một thời gian thanh chuyển động thẳng đều khi lực từ lớn hơn trọng lực.

c

Tốc độ thanh MN khi chuyển động thẳng đều là 12,5 \text{ m/s}.

d

Hiệu điện thế hai đầu thanh MN khi chuyển động thẳng đều xấp xỉ là 0,23 \text{ V}.

2.

Bố trí thí nghiệm xác định độ lớn cảm ứng từ của nam châm bằng phương pháp "cân dòng điện" như hình vẽ. Đặt nam châm này lên một cái cân và hiệu chỉnh cân về số 0. Đoạn dây dẫn nằm trong từ trường của nam châm có chiều dài 3 \text{ cm}. Cho dòng điện có cường độ 0,45 \text{ A} chạy qua dây dẫn. Lấy g = 10 \text{ m/s}^2. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

1Pnb7vx-Wt2RZeYz_XhG5ZaUslvTrzWP5_2026-03-27110929.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nếu cho dòng điện qua theo chiều từ M đến N, số chỉ của cân tăng lên

b

Số chỉ của cân tăng lên chứng tỏ có một lực tác dụng vào cân hướng thẳng đứng xuống dưới

c

Trọng lực của nam châm là nguyên nhân làm số chỉ của cân tăng

d

Nếu cân chỉ 0,34 \text{ gam} thì độ lớn cảm ứng từ của nam châm bằng 0,25 \text{ T}

3.

Khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ, kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hiện tượng cảm ứng điện từ được sử dụng trong máy phát điện để chuyển đổi cơ năng thành điện năng.

b

Hiện tượng cảm ứng điện từ không áp dụng trong các thiết bị như micro và loa.

c

Hiện tượng cảm ứng điện từ là nguyên lý hoạt động chính của các thiết bị điện tử như máy tính và điện thoại di động.

d

Các thiết bị như máy biến áp và động cơ điện hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ.

4.

Một khung dây dẫn phẳng có N vòng, diện tích mỗi vòng là S, có thể quay đều với tần số góc \omega quanh trục \Delta như hình. Biết tại thời điểm t = 0 thì góc \alpha = 0^0 và khung dây được nối với điện trở R thành mạch kín

1wa1A2oiuOqJ6JeQviNsaI6C6CWx9k7Hc_2026-04-07050910.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số dòng điện xoay chiều qua điện trở R là f = \frac{\omega}{2\pi} \text{ (Hz)}

b

Suất điện động cảm ứng ở hai đầu khung dây có dạng là e = \omega NBS \cos\left(\omega t + \frac{\pi}{2}\right) \text{ (V)}

c

Cường độ dòng điện cực đại qua điện trở R là I_0 = \frac{\omega NBS}{R} \text{ (A)}

d

Độ lệch pha giữa điện áp đặt vào hai đầu điện trở và cường độ dòng điện qua điện trở là 0 (rad)

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Cho chiều vectơ cảm ứng từ tại tâm của dòng điện trong vòng dây tròn như hình vẽ sau. Chiều của dòng điện trong các vòng dây?1. Theo chiều kim đồng hồ.2. Ngược chiều kim đồng hồ.

1gwPEWO-UKRn2hT7KBWp7U0U8-4EkdfSy_2026-03-27092411.png
2.

Hai dòng điện có cường độ 4,0\text{ A}6,0\text{ A} chạy ngược chiều nhau trong hai dây dẫn thẳng dài song song, đặt cách nhau 5,0\text{ cm} trong không khí. Gọi F_{21}F_{12} lần lượt là độ lớn lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của dây dẫn thứ nhất và dây dẫn thứ hai. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên hai dây dẫn (x \cdot 10^{-6}\text{ N})

3.

Một cuộn dây phẳng gồm 200 vòng dây. Mỗi vòng dây là một hình vuông có cạnh 18 \text{ cm}. Một từ trường đều hướng vuông góc với mặt phẳng cuộn dây được thiết lập. Giả sử độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 \text{ T} trong 0,8 \text{ s}. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây trong thời gian trên là bao nhiêu V?

4.

Một khung dây dẫn gồm 200 vòng có diện tích 8,5 \cdot 10^{-4} \text{ m}^2 và mặt phẳng khung dây vuông góc với cảm ứng từ có độ lớn thay đổi từ 0,03 \text{ T} đến 0,12 \text{ T} trong 15 \text{ ms}. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây.

5.

Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và Cường độ dòng điện chạy trong mạch là \pi/2. Tại một thời điểm t, Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2\sqrt{6}A thì điện áp giữa hai đầu mạch là 100 V. Biết điện áp hiệu dụng của mạch là 100\sqrt{2}V. Giá trị hiệu dụng của Cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu Ampe?

6.

Sóng điện từ có tần số 10^{6} Hz. Khi đó, chu kì của sóng bằng a.10^{-4} (s). Giá trị của a bằng

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm, là một dạng vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của

A

lực hút hay lực đẩy tác dụng lên một vật đặt trong nó

B

lực điện tác dụng lên một điện tích đặt trong nó

C

lực điện tác dụng lên một điện tích chuyển động trong nó

D

lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó

Giải thích câu 1

Xem full giải thích