[PDF] Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 11 có đáp án

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 11 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn nắm rõ bố cục đề thi. Nền tảng chấm điểm tự động sau khi bạn làm xong bài, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 03, 2026

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 11

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 11 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Hạt phấn hoa chuyển động không ngừng trong nước về mọi phía trong chuyển động Brown là do:

1n0lZyzXfzHHxrHsMTN8Zg9lLvBibMa31_2026-03-23043018.png
A

nguyên tử phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng.

B

phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa.

C

phân tử phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng.

D

Cả ba lí do trên.

2.

Trong thí nghiệm Brown (do nhà bác học Brown, người Anh thực hiện năm 1827) người ta quan sát được:

14A7LbHEfsEibSdvcvbhSMajgee2d7Wen_2026-03-23043021.jpg
A

Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

B

Các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

C

Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

D

Các phân tử và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

3.

Chuyển động nào kể sau không phải là chuyển động Brown?

A

Hạt phấn hoa chuyển động trong nước.

B

Hạt khói bụi chuyển động trong không khí.

C

Chuyển động hỗn loạn của nguyên tử, phân tử.

D

Bụi than chuyển động trong rượu

4.

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 4 m nổi lên đến mặt nước. Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Biết áp suất khí quyển là 10^5 Pa và trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m^3.

A

1,4 lần.

B

1,1 lần.

C

1,2 lần.

D

1,3 lần.

5.

Một xilanh đang chứa khối khí, khi đó pit – tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm. Hỏi phải đẩy pit – tông theo chiều nào, một đoạn bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi trong quá trình trên.

1uEdDMRSU4UoLY9UC8C_fEFFn5b6NTugg_2026-03-23093442.png
A

Sang phải 5 cm.

B

Sang trái 5 cm.

C

Sang phải 10 cm.

D

Sang trái 10 cm.

6.

Người ta dùng bơm để nén khí vào một bánh xe đạp sau 30 lần bơm diện tích tiếp xúc với mặt đất phẳng là 60 cm^2. Vậy sau 20 lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc sẽ là bao nhiêu? Cho rằng thể tích săm xe và nhiệt độ không đổi, lượng khí mỗi lần bơm là như nhau.

1fKFXHcFmydzdeQUb6IULOXcgXqP7TMQ7_2026-03-23093443.png
A

30

.

B

36

.

C

40

.

D

48

.

7.

Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ?

A

B

C

D

8.

Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy sáng so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là 27^\circ C. Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu ?

A

B

C

D

9.

Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái p_0, V_0, T_0. Biến đổi đẳng áp đến 2V_0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên ?

1J92jwcI4TY3CAWnSJT7KG_P9mvwBMTq6_2026-03-25153440.png
A

A

B

B

C

C

D

D

10.

Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 47^\circ C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp.

A

B

C

D

11.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

A

Đung nóng khí trong 1 bình hở.

B

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra

C

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittong di chuyển lên trên.

D

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

12.

Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 17^{\circ}C, áp suất thay đổi từ 2 \text{ atm} đến 8 \text{ atm} thì độ biến thiên nhiệt độ

A

B

C

D

13.

Một lượng khí xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái (1) sang trạng thái (2). Quá trình biến đổi này được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) bằng

1q4YbAmPmQDn6w7DDMhzPKfl9keQFZ6ZL_2026-03-26093136.png
A

B

C

D

14.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây

A

nhiệt độ và áp suất.

B

nhiệt độ và thể tích.

C

thể tích và áp suất.

D

nhiệt độ, thể tích và áp suất.

15.

Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn sáng so với tắt. Biết nhiệt độ đèn khi tắt là 27^{\circ}C. Hỏi nhiệt độ đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu

11TUKaS3PZMuuk9qins7teSLcdwlSr8Iv_2026-03-26032048.png
A

B

C

D

16.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 40^{\circ}C có giá trị là:

A

B

C

D

17.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

A

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

B

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

C

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

D

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

18.

Trong một bình kín có chứa khí oxygen ở nhiệt độ 27^\circ C. Khối lượng mol của phân tử oxygen là 32 g/mol. Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí oxygen trong bình là:

14YXV8SHJfrWcZF4iF4hpwPHdTWeJz2ZI_2026-03-27050022.png
A

B

C

D

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Có thể sử dụng bộ thí nghiệm (hình bên) để tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi.

1Z6Toi19mSbTSndt3gSquqLi-cng_9XBn_2026-03-23093442.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Trình tự thí nghiệm: Nén (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xilanh; Ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất khí; Lặp lại các thao tác.

b

Với kết quả thu được ở bảng bên, công thức liên hệ áp suất theo thể tích là p = \frac{23}{V} với p đo bằng bar (1 \text{ bar} = 10^5 \text{ Pa}), V đo bằng \text{cm}^3.

c

Lượng khí đã dùng trong thí nghiệm là 8 \cdot 10^{-4} \text{ mol}.

d

Thí nghiệm này đã chứng minh được định luật Boyle.

2.

Một khối khí chứa 3,01 \cdot 10^{23} phân tử khí Nito ở nhiệt độ 27^{\circ}\text{C} và có khối lượng riêng 1,37 \text{ kg/m}^3. Sau khi nung nóng đẳng áp khí có nhiệt độ 147^{\circ}\text{C}.

1NpqoPiBHCe5XIlWk1-X0Oeiakn8KbF21_2026-03-25111636.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khối lượng khí nito nói trên là 14 \text{ g}.

b

Thể tích khí nito ở 27^{\circ}\text{C}10,2 \text{ m}^3.

c

Thể tích của khí nito tỉ lệ thuận với nhiệt độ t.

d

Sau khi nung nóng đẳng áp, khí có thể tích 14,3 \text{ dm}^3.

3.

Người ta bơm khí Oxygen vào một bình có thể tích 5000\text{ lít}. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24^\circ\text{C} và áp suất 765\text{ mmHg}. Coi quá trình bơm khí diễn ra đều đặn.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ở điều kiện chuẩn đối với lượng khí thì áp suất khối khí là 1\text{ atm}, thể tích khí 22,3\text{ lít} ở nhiệt độ 0^\circ\text{C}.

b

Khối lượng khí Oxygen ở điều kiện chuẩn có giá trị 0,03186\text{ g}.

c

Khối lượng riêng của khối khí Oxygen ở nhiệt độ 24^\circ\text{C}1,32\text{ kg/m}^3.

d

Khối lượng khí bơm vào trong mỗi giây là 3,7\text{ g/s}.

4.

Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Áp suất của khí tăng lên bằng cách làm tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi, tương ứng động năng trung bình của các phân tử đã tăng theo sự tăng nhiệt độ.

b

Khi giữ nhiệt độ không đổi, dù thể tích tăng, áp suất giảm nhưng động năng trung bình của các phân tử vẫn không thay đổi.

c

Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi.

d

Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Bình kín đựng khí Heli chứa 1,505 \cdot 10^{23} nguyên tử Heli ở điều kiện 0^{\circ}C và áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí trên là?

2.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn bằng đồ thị hình vẽ. Tại trạng thái (1), chất khí có áp suất p_1 = 10 \text{ atm} và thể tích V_1 = 1 \text{ m}^3. Tại trạng thái (2), thể tích của chất khí là V_2 = 5 \text{ m}^3. Áp suất của chất khí tại trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm?

1XSdrzHxIECjdj_q5Y-HDel-ttUs4G7dF_2026-03-23093442.png
3.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32^{\circ}C lên 117^{\circ}C và giữ áp suất không đổi thì thể tích khí tăng thêm 1,7 lít. Tìm độ chênh lệch thể tích của lượng khí trước và sau khi tăng nhiệt độ.

4.

Một bình chứa oxygen xem là khí lý tưởng sử dụng trong y tế có thể tích 14 lít, áp suất 15.10^6 Pa và nhiệt độ phòng 27^{\circ}C. Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol. Khối lượng oxygen trong bình bằng bao nhiêu kilogam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

5.

Hai bình giống nhau được nối với nhau bằng một ống nằm ngang đủ dài có tiết diện 20 mm^2. Ở 0^{\circ}C giữa ống có một giọt thuỷ ngân ngăn không khí ở hai bên. Thể tích mỗi bên là V_0 = 200 cm^3. Nếu nhiệt độ một bình là t^{\circ}C bình kia là -t^{\circ}C thì giọt thuỷ ngân dịch chuyển 10 cm sau đó dừng lại. Nhiệt độ t bằng bao nhiêu ^{\circ}C

1WTb4VkRGdDbGsmqsnzHdo8QhpGlGKHk9_2026-03-26093140.png
6.

Trong một bình 5 lít chứa khí nitrogen ở 27^{\circ}C và áp suất 3 atm. Tìm tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí? Đơn vị kJ.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Hạt phấn hoa chuyển động không ngừng trong nước về mọi phía trong chuyển động Brown là do:

1n0lZyzXfzHHxrHsMTN8Zg9lLvBibMa31_2026-03-23043018.png
A

nguyên tử phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng.

B

phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa.

C

phân tử phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng.

D

Cả ba lí do trên.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích