[PDF] Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 14 có đáp án

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 14 được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn hiểu rõ cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm tự động sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm lời giải chi tiết, dễ hiểu và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 03, 2026

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 14

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 14 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Giả sử bạn có 207 g thủy ngân (Hg, M = 201 g/mol), hãy tính số mol thủy ngân mà bạn có:

A

mol

B

mol

C

mol

D

mol

2.

Chuyển động nào kể sau không phải là chuyển động Brown?

A

Hạt phấn hoa chuyển động trong nước.

B

Hạt khói bụi chuyển động trong không khí.

C

Chuyển động hỗn loạn của nguyên tử, phân tử.

D

Bụi than chuyển động trong rượu

3.

Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

B

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.

C

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

4.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định

A

Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi

B

Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau

C

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì tích

vẫn không đổi

D

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần

5.

Một bọt khí nổi lên từ đáy một hồ nước. Khi đến mặt nước, nó có thể tích gấp 1,2 lần thể tích ban đầu. Coi nhiệt độ của bọt khí là không đổi. So với áp suất trên mặt hồ thì áp suất dưới đáy hồ

A

nhỏ hơn 1,2 lần

B

lớn hơn 1,44 lần

C

lớn hơn 1,2 lần

D

nhỏ hơn 2,4 lần

6.

Ở nhiệt độ không đổi,

A

áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó

B

áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó

C

áp suất của một khối lượng khí xác định tăng khi thể tích của nó tăng

D

áp suất của một khối lượng khí xác định giảm khi thể tích của nó giảm

7.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khí trong xilanh thay đổi?

A

Nhiệt độ khí giảm

B

Áp suất khí tăng

C

Áp suất khí giảm

D

Khối lượng khí tăng

8.

Đường đẳng áp của một khối khí xác định tương ứng với áp suất p_1p_2

16Pm0355gJbLZSJsLtc7q7avWzi6Whyvp_2026-03-25153438.png
A

A

B

B

C

C

D

D

9.

Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy sáng so với lúc tắt. Nhiệt độ đèn khi tắt là 27^{\circ}C. Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu?

A

B

C

D

10.

27^{\circ}C thể tích của một khối lí tưởng là 3 \text{ cm}^{3}. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127^{\circ}C khi áp suất không đổi là

A

B

C

D

11.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Charles

A

B

C

D

12.

Nhiệt độ của chất khí ở áp suất P và thể tích V là 27^{\circ}\text{C}. Giữ thể tích của nó không đổi nếu nhiệt độ của nó tăng lên 927^{\circ}\text{C}, thì áp suất của nó sẽ là

A

B

C

D

13.

Nếu áp suất của khí chứa trong bình kín tăng 0,4\% khi nóng lên 1^{\circ}\text{C} thì nhiệt độ ban đầu phải là

A

B

C

D

14.

Bóng thám không được bơm khí hiếm nhẹ hơn không khí, nhờ đó có thể bay lên các tầng không khí khác nhau để thu thập thông tin về nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió. Biết bóng được bơm ở áp suất 1,02 \cdot 10^{5} \text{ Pa} và nhiệt độ 300 \text{ K}. Khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,3 \cdot 10^{5} \text{ Pa} và nhiệt độ 200 \text{ K}, bán kính của bóng là 10 \text{ m}. Coi rằng quả bóng luôn có dạng hình cầu, bán kính của bóng khi vừa bơm xong bằng

1A1dUQwQ4AXCt1GGTt_JzqDyhenZZ4nv9_2026-03-26032050.png
A

B

C

D

15.

Một bánh xe được bơm vào lúc sáng sớm khi nhiệt độ xung quanh là 27^{\circ}C. Hỏi áp suất khí trong ruột bánh xe tăng thêm bao nhiêu phần trăm vào giữa trưa khi nhiệt độ lên đến 35^{\circ}C. Coi thể tích khí trong ruột bánh xe thay đổi không đáng kể.

15LJw1FvZURpGiYWzPT2HNtlVMOHi-E4U_2026-03-26032048.jpg
A

B

C

D

16.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25^{\circ}C có giá trị là:

A

B

C

D

17.

Giá trị hằng số Boltzmann

A

B

C

D

18.

Nhiệt độ của một khối khí là 3865 K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng bao nhiêu eV? Biết 1 \text{ eV} = 1,6.10^{-19} \text{ J}.

A

0,5 eV

B

0,75 eV

C

1 eV

D

0,25 eV

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một bình kín chứa 3,01 \cdot 10^{23} nguyên tử khí heli ở nhiệt độ 0^{\circ}C và áp suất 1 \text{ atm}

Phát biểu

Đúng

Sai

a

1 \text{ mol} khí heli có khối lượng là 2 \text{ gam}

b

Số mol khí trong bình là 0,5 \text{ mol}.

c

Khối lượng khí trong bình là 1 \text{ gam}.

d

Thể tích của bình là 11,2 \text{ m}^3

2.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ:

1ycUiMgENbBTCbTAHK-smOxB1EjeuKDbK_2026-03-25110155.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 \text{ mol}.

b

Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít.

c

Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung hypebol AB.

d

Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,5 \text{ atm}.

3.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng xác định, theo nhiệt độ như hình vẽ.

1P0xoBBeUMul5clTerLAwhV_oPK5XEJfZ_2026-03-25153442.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tại A khối khí có nhiệt độ bằng -273^{\circ}\text{C}.

b

Tại B khối khí có thể tích bằng 100 \operatorname{cm}^3

c

Khối khí có thể tích bằng 100 \text{ cm}^3 khi nhiệt độ khối khí bằng 136,5^{\circ}\text{C}.

d

Trong quá trình biến đổi, áp suất của khối khí không đổi.

4.

Áp suất của một khối khí lí tưởng là 2 \text{ MPa}, số phân tử khí trong 1 \text{ cm}^34,84 \cdot 10^{20}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Động năng trung bình của phân tử khí là 8,26 \cdot 10^{-21} \text{ J}.

b

Nếu nhiệt độ khối khí tăng gấp đôi thì tốc độ của phân tử khí cũng tăng gấp đôi.

c

Mật độ phân tử của khối khí lí tưởng là 4,84 \cdot 10^{26} \text{ phân tử/m}^3.

d

Nhiệt độ của khí là 299,44 \text{ K}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Bình kín đựng khí Helium chứa 3,01.10^{23} nguyên tử Helium ở điều kiện 0^{\circ}C và áp suất trong bình là 1 \text{ atm}. Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít?

13XIauWNz-rPuLKoPy-T14dvWEPj5oR7y_2026-03-23043010.jpg
2.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn bằng đồ thị đẳng nhiệt. Biết ở trạng thái (1) chất khí có áp suất p_1 = 1 \text{ atm} và thể tích V_1 = 10 \text{ lít}. Ở trạng thái (2), áp suất của chất khí là p_2 = 4 \text{ atm}. Thể tích của chất khí ở trạng thái (2) bằng bao nhiêu lít?

19VanS7dEEf6-bYRtePxtQyxBDgoITSDM_2026-03-23093444.png
3.

Một khối lượng khí 12 g có thể tích 4 lít ở nhiệt độ 7^{\circ}C. Sau khi được đun nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Xác định nhiệt độ của khí sau khi được đun nóng.

4.

Một bình chứa oxygen xem là khí lý tưởng sử dụng trong y tế có thể tích 14 lít, áp suất 15.10^6 Pa và nhiệt độ phòng 27^{\circ}C. Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol. Khối lượng oxygen trong bình bằng bao nhiêu kilogam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

5.

Một săm xe máy được bơm không khí ở 27^{\circ}C tới áp suất 2 atm. Săm chỉ có thể chịu được áp suất tối đa bằng 3,0 atm. Bỏ qua sự nở nhiệt của săm. Nhiệt độ của không khí trong săm có thể có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu ^{\circ}C để săm không bị nổ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

1VPGnUoSrM50bZub3UiiJWRPMK8qOjpb4_2026-03-26032053.png
6.

Một bình dung tích 7,5 lít chứa 24 g khí oxi ở áp suất 2,5.10^{5} N/m^{2}. Tính vận tốc trung bình của các phân tử khí oxi. Làm tròn đến phần nguyên.

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Giả sử bạn có 207 g thủy ngân (Hg, M = 201 g/mol), hãy tính số mol thủy ngân mà bạn có:

A

mol

B

mol

C

mol

D

mol

Giải thích câu 1

Xem full giải thích