[PDF] Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 2 có đáp án

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 2 được thiết kế dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen format đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 03, 2026

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 2

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 2 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Tìm câu sai trong các câu sau đây: Số {A-vô-ga-đrô}

A

số phân tử (hay nguyên tử) có trong

lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn

B

số phân tử (hay nguyên tử) có trong

mol khí.

C

số phân tử (hay nguyên tử) có trong

đơn vị khối lượng khí.

D

số nguyên tử có trong

g cacbon
.

2.

Giả sử bạn có 207 g thủy ngân (Hg, M = 201 g/mol), hãy tính số mol thủy ngân mà bạn có:

A

mol

B

mol

C

mol

D

mol

3.

Nhà bác học nào sau đây là người đầu tiên giải thích đầy đủ về chuyển động của hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown

A

Isaac Newton

B

Galileo Galilei

C

Brown

D

Einstein

4.

Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5 atm. Tính thể tích khí nén, biết ban đầu khí ở áp suất 1 atm và có thể tích 1 lít.

A

0,214 lít.

B

0,286 lít.

C

0,325 lít.

D

0,412 lít.

5.

Một bọt khí ở đáy hồ sâu 8 m nổi lên đến mặt nước. Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Biết áp suất khí quyển p_0 = 10^5 Pa, trọng lượng riêng của nước là 10^4 N/m^3.

A

1,8 lần

B

1,1 lần

C

2,8 lần

D

3,1 lần

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt?

A

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng

B

Nhiệt độ của khối khí không đổi

C

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm

D

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm

7.

Một bình có thể tích 10 lít chứa 1 chất khí dưới áp suất 30 at. Cho biết thể tích của chất khí khi ta mở nút bình? Coi nhiệt độ của khí là không đổi, áp suất của khí quyển là 1 at.

A

100 lít

B

20 lít

C

300 lít

D

30 lít

8.

27^{\circ}C thể tích của một khối lí tưởng là 3 \text{ cm}^{3}. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127^{\circ}C khi áp suất không đổi là

A

B

C

D

9.

Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 1 K thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.

A

B

C

D

10.

27^\circ C thể tích của một khối lí tưởng là 3 \text{ cm}^3. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127^\circ C khi áp suất không đổi là

A

B

C

D

11.

Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Charles?

A

B

C

D

12.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

A

Đun nóng khí trong 1 bình hở.

B

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn)

C

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đẩy pittông di chuyển lên trên.

D

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

13.

Bóng thám không được bơm khí hiếm nhẹ hơn không khí, nhờ đó có thể bay lên các tầng không khí khác nhau để thu thập thông tin về nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió. Biết bóng được bơm ở áp suất 1,02 \cdot 10^{5} \text{ Pa} và nhiệt độ 300 \text{ K}. Khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,3 \cdot 10^{5} \text{ Pa} và nhiệt độ 200 \text{ K}, bán kính của bóng là 10 \text{ m}. Coi rằng quả bóng luôn có dạng hình cầu, bán kính của bóng khi vừa bơm xong bằng

1A1dUQwQ4AXCt1GGTt_JzqDyhenZZ4nv9_2026-03-26032050.png
A

B

C

D

14.

Tại một bệnh viện, khí oxygen được đựng trong các bình chứa có áp suất 67,0 \text{ atm} và nhiệt độ 15,0^{\circ}C. Nếu ở môi trường có nhiệt độ 27,0^{\circ}C và áp suất 1,00 \text{ atm} thì 1,00 \text{ lít} khí oxygen trong bình sẽ chiếm thể tích bao nhiêu

1QBwWnImZxoIRMFxAkDABh3APChFqn23s_2026-03-26032051.png
A

B

C

D

15.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì

A

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

B

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

C

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

D

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

16.

Để tăng động năng chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử chất khí trong một ống xi lanh, ta làm cách sau:

A

Cho ống xi lanh chuyển động nhanh hơn

B

Dẫn đẳng nhiệt khối khí trong ống xi lanh

C

Dẫn đẳng áp khối khí trong ống xi lanh

D

Cho ống xi lanh tiếp xúc với vật có nhiệt độ thấp hơn như cho vào cốc nước lạnh

17.

Một bình dung tích 4,5 lít chứa 16g khí ôxi ở áp suất 2,5 \times 10^5 N/m^2. Khối lượng mol của khí ôxi là khoảng 32 g/mol. Động năng trung bình của các phân tử khí ôxi bằng:

A

B

C

D

18.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

A

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

B

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

C

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

D

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Một bình kín chứa 3,01 \cdot 10^{23} nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 0^{\circ}C và áp suất 1 \text{ atm}.

1FalW05mWOoO_DJRTB1HrEWMKBz1S_yUn_2026-03-23043015.jpg

Phát biểu

Đúng

Sai

a

1 \text{ mol} khí Helium ở điều kiện tiêu chuẩn là 0^{\circ}C và áp suất 1 \text{ atm} thì chứa N = 6,02 \cdot 10^{23} nguyên tử.

b

Với bình kín chứa N = 3,01 \cdot 10^{23} nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 0^{\circ}C và áp suất 1 \text{ atm} thì có số mol là 0,5 \text{ mol}.

c

Với bình kín chứa N = 3,01 \cdot 10^{23} nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 0^{\circ}C và áp suất 1 \text{ atm} thì có khối lượng khí Helium trong bình là 1 \text{ gam}.

d

Với bình kín chứa N = 3,01 \cdot 10^{23} nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ 0^{\circ}C và áp suất 1 \text{ atm} thì có thể tích của bình là 11,2 \text{ m}^3.

2.

Có thể sử dụng bộ dụng cụ thí nghiệm như hình bên để tìm hiểu mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xác định khi áp suất không đổi.

1CcRDnS5xn7eR0WsPPzRWNJkzFIUf3a5p_2026-03-25111640.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khối khí trong xilanh gần đúng với khí lí tưởng.

b

Với kết quả thí nghiệm thu được ở bảng trên, công thức liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối là V/T = 236 \cdot 10^{-3} (V đo bằng ml).

c

Trình tự thí nghiệm: Nén và giữ áp suất của khí trong xilanh không đổi, ghi lại các giá trị của thể tích và nhiệt độ của khí trong xilanh, lặp lại các thao tác.

d

Biết áp suất của khí trong xi lanh là 10^5 \text{ Pa}, số phân tử khí trong xilanh là 1,71 \cdot 10^{24}.

3.

Người ta bơm khí Oxygen vào một bình có thể tích 5000\text{ lít}. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 24^\circ\text{C} và áp suất 765\text{ mmHg}. Coi quá trình bơm khí diễn ra đều đặn.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ở điều kiện chuẩn đối với lượng khí thì áp suất khối khí là 1\text{ atm}, thể tích khí 22,3\text{ lít} ở nhiệt độ 0^\circ\text{C}.

b

Khối lượng khí Oxygen ở điều kiện chuẩn có giá trị 0,03186\text{ g}.

c

Khối lượng riêng của khối khí Oxygen ở nhiệt độ 24^\circ\text{C}1,32\text{ kg/m}^3.

d

Khối lượng khí bơm vào trong mỗi giây là 3,7\text{ g/s}.

4.

Biết Oxygen có khối lượng mol là 32 \text{ g/mol}. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử oxygen ở nhiệt độ 300 \text{ K}6,21 \cdot 10^{-21} \text{ J}.

b

Tốc độ căn quân phương của phân tử oxygen là 484 \text{ m/s}.

c

Khi chuyển động với tốc độ ở câu b, động lượng của phân tử oxygen bằng 2,57 \cdot 10^{-21} \text{ kg} \cdot \text{m/s}.

d

Giả sử phân tử oxygen chuyển động với tốc độ ở câu b trong một bình hình lập phương có cạnh 0,18 \text{ m} thì lực trung bình mà phân tử tác dụng lên một trong các thành của bình là 1,24 \cdot 10^{-10} \text{ N}.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một lượng khí có khối lượng là 30 kg và chứa 11,28 \cdot 10^{26} phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hydrogen và carbon. Biết 1 mol khí có N_A = 6,02 \cdot 10^{23} phân tử. Khí này có khối lượng mol là bao nhiêu?

2.

Bình kín đựng khí Heli chứa 1,505 \cdot 10^{23} nguyên tử Heli ở điều kiện 0^{\circ}C và áp suất trong bình là 1 \text{ atm}. Thể tích của bình đựng khí trên là?

3.

Một lượng khí có khối lượng 24 g có thể tích 10 lít ở nhiệt độ 7^{\circ}C. Sau khi được đun nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 1,2 g/lít. Nhiệt độ của lượng khí sau khi được đun nóng là bao độ (^{\circ}C).

4.

Một bình thép chứa khí ở 27^{\circ}C dưới áp suất 6,3 \cdot 10^{5} Pa, làm lạnh bình tới nhiệt độ bao nhiêu độ ^{\circ}C để áp suất của khí là 4,2 \cdot 10^{5} Pa.

5.

Một khinh khí cầu dùng nhiệt có thể tích quả cầu khí nóng là V = 500 m^{3}, thể tích các phần còn lại xem như không đáng kể. Tổng khối lượng của hệ thống và tải là m = 200 kg. Không khí có áp suất đo được là p = 720 mmHg, nhiệt độ là t = 27^{\circ}C. Lấy g = 10 m/s^{2}. Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (T_{0} = 273 K; p_{0} = 760 mmHg) là \rho_{0} = 1,29 kg/m^{3}. Nhiệt độ trung bình tối thiểu của quả cầu khí nóng là bao nhiêu Kelvin để hệ thống này có thể bay lên. Viết kết quả đến phần nguyên.

1dE9yoBDGeSwyYSx7dBUoCKqA7k0VqR4R_2026-03-26032050.jpg
6.

Trong một bình 5 lít chứa khí nitrogen ở 27^{\circ}C và áp suất 3 atm. Tìm động năng trung bình của mỗi phân tử khí? (x 10^{-21} J)

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Tìm câu sai trong các câu sau đây: Số {A-vô-ga-đrô}

A

số phân tử (hay nguyên tử) có trong

lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn

B

số phân tử (hay nguyên tử) có trong

mol khí.

C

số phân tử (hay nguyên tử) có trong

đơn vị khối lượng khí.

D

số nguyên tử có trong

g cacbon
.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích