[PDF] Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 9 có đáp án

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 9 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn nắm rõ bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn dễ theo dõi quá trình ôn luyện, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

U

DOL IELTS Đình Lực

Jun 03, 2026

Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 9

📥 Download PDF

❓ Đề thi

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

Download bản PDF đẹp có đáp án

Tải ngay bản PDF đẹp của Vật Lý 12 - Đề thi HK1 - Đề 9 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

❓ Đề thi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Khi nói về mô hình khí lí tưởng thì phát biểu nào sau đây đúng?

A

Các phân tử khí ở gần nhau nên thể tích của các phân tử khí rất lớn so với thể tích của bình chứa nó.

B

Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua.

C

Giữa hai va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động nhanh dần đều.

D

Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và dính vào thành bình.

2.

Nếu bạn có 28 g nitơ (N, M = 14 g/mol), hãy tính số mol nitơ mà bạn có:

A

mol

B

mol

C

mol

D

mol

3.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

A

Có thể tích riêng không đáng kể.

B

Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

C

Có khối lượng không đáng kể.

D

Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân tử càng cao.

4.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

A

Áp suất, thể tích, khối lượng

B

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

C

Thể tích, trọng lượng, áp suất

D

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

5.

Định luật Boyle có thể được áp dụng trong trường hợp nào?

A

Khi nhiệt độ không đổi

B

Khi áp suất không đổi

C

Khi thể tích không đổi

D

Khi lượng khí không đổi

6.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thì thông số nào của khí trong xilanh thay đổi?

A

Nhiệt độ khí giảm

B

Áp suất khí tăng

C

Áp suất khí giảm

D

Khối lượng khí tăng

7.

Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó

A

một thông số không đổi, hai thông số thay đổi

B

hai thông số không đổi, một thông số thay đổi

C

ba thông số thay đổi

D

khối lượng không đổi

8.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Charles

A

B

C

D

9.

Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 47^\circ C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp.

A

B

C

D

10.

Một khí lý tưởng có nhiệt độ 27^{\circ}C, được nung nóng ở áp suất không đổi để thể tích của nó tăng gấp ba lần. Nhiệt độ của khí sẽ là

A

B

C

D

11.

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định nào sau đây là sai?

12JRSyWyE2ISR-j2ijcocNkYpEJC5Z444_2026-03-25111639.png
A

Đồ thị trong hệ

là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ O

B

Đồ thị trong hệ

là đường thẳng vuông góc với trục Op

C

Đồ thị trong hệ

là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ O

D

Đồ thị trong hệ

là đường thẳng vuông góc với trục Op

12.

Một khối khí có áp suất p_{0} thể tích V_{0} được đun nóng đẳng áp, nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp hai. Sau đó, khí được làm lạnh đẳng tích về nhiệt độ cũ. Đồ thị biểu diễn quá trình trên trong hệ toạ độ (p, T) là hình nào sau đây

1_E2waAMigjVhD1lCDx5Gmp76grmSeOIg_2026-03-26032054.png
A

Hình 1

B

Hình 2

C

Hình 3

D

Hình 4

13.

Một lượng khí H_2 đựng trong bình có V_1 = 2 \text{ lít} ở áp suất 1,5 \text{ atm}, t_1 = 27^{\circ}\text{C}. Đun nóng khí đến t_2 = 127^{\circ}\text{C} do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình lúc này bằng

A

B

C

D

14.

Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A

Đường hypebol.

B

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

C

Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

D

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm

15.

Áp suất của một khối khí trong một chiếc săm xe đạp khi ở 20^{\circ}\text{C}10^5 \text{ Pa}. Nếu để xe đạp ở ngoài trời nắng có nhiệt độ 40^{\circ}\text{C} thì áp suất của khối khí trong chiếc săm đó sẽ bằng bao nhiêu, nếu giả sử rằng thể tích trong chiếc săm đó thay đổi không đáng kể.

1FHgfgoATI6mewOKgnHIYI2z_RferW1uT_2026-03-26093137.png
A

B

C

D

16.

Trong một bình kín có chứa khí oxygen ở nhiệt độ 27^\circ C. Khối lượng mol của phân tử oxygen là 32 g/mol. Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí oxygen trong bình là:

14YXV8SHJfrWcZF4iF4hpwPHdTWeJz2ZI_2026-03-27050022.png
A

B

C

D

17.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

A

B

C

D

18.

Chọn câu trả lời sai. Nội năng của khối khí lí tưởng

A

bằng tổng động năng của các phân tử chất khí.

B

tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.

C

không đổi lên nếu cho dãn đẳng nhiệt khối khí.

D

tăng lên nếu cho khối khí nén đẳng áp.

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Trong các nhận định sau đây về đặc điểm của phân tử khí lí tưởng, nhận định nào đúng, sai?

1vajZM4b1IuQ6RKSV9a6V__0YE-T1VL2r_2026-03-23043013.jpg

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Các phân tử khí được coi là các chất điểm.

b

Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm với nhau và với thành bình.

c

Các va chạm giữa các phân tử với nhau và va chạm phân tử với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.

d

Các va chạm giữa các phân tử với nhau và va chạm phân tử với thành bình là va chạm không đàn hồi.

2.

Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của cùng một lượng khí lí tưởng trên hệ trục tương ứng với hai nhiệt độ T_1T_2 như hình vẽ bên dưới.

1zIhu0u_yks30x1BRgdZy6Wrv5f16kZhT_2026-03-25110158.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đồ thị của mỗi trạng thái có dạng là đường hypebol.

b

Khi xét ở cùng một áp suất thì thể tích V_2 > V_1.

c

Khi xét ở cùng một thể tích thì áp suất p_2 > p_1.

d

Do ở cùng một thể tích, áp suất, các phân tử khí ở trạng thái 2 chuyển động động nhanh hơn trạng thái 1 nên nhiệt độ T_1 > T_2.

3.

Một bình có dung tích chứa không khí ở nhiệt độ T_1 nối với một ống nằm ngang chứa đầy thuỷ ngân, đầu kia thông với khí quyển. Không khí trong bình được làm lạnh đến T_2, coi dung tích bình không đổi và khối lượng riêng của thuỷ ngân là 13,6 \text{ g/cm}^3.

1lsuL-PxiLXk23Ps0BjA8JdCckNmfADNU_2026-03-25153448.png

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Ban đầu, cột thuỷ ngân trong ống nằm ngang cần bằng. Áp suất trong bình bằng với áp suất khí quyển.

b

Khi giảm nhiệt độ của không khí trong bình, áp suất trong bình giảm và nhỏ hơn áp suất khí quyển làm cho thuỷ ngân bị đẩy vào chiếm một phần thể tích bình chứa.

c

Thể tích của khí sau khi thuỷ ngân chảy vào bình là 100 \text{ cm}^3.

d

Khối lượng thuỷ ngân chảy vào bình 1360 \text{ gam}.

4.

Một thùng chứa có thể tích 1,65 \text{ l} ban đầu được hút chân không. Sau đó đổ đầy 0,220 \text{ g } N_2. Giả sử áp suất của chất khí đủ thấp để tuân theo định luật khí lí tưởng. Tốc độ căn quân phương của phân tử là 192 \text{ m/s}.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nhiệt độ của lượng khí trên là 37,2 \text{ K}.

b

Số mol của lượng khí N_2 có trong thùng chứa là 8,067 \text{ mol}.

c

Áp suất của khí lên thành bình là 1,52 \cdot 10^3 \text{ Pa}.

d

Áp suất của khí bằng khoảng 1,5\% áp suất khí quyển.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Nếu bạn có 28 \text{ g} nitơ (N, M = 14 \text{ g/mol}), hãy tính số mol nitơ mà bạn có:

16nzViR7-ckzMoJDs9I2ZzYbis_pvV3Nw_2026-03-23043012.png
2.

Một quả bóng chứa 0,04 \text{ m}^3 không khí ở áp suất 120 \text{ kPa}. Tính áp suất của không khí trong bóng khi làm giảm thể tích bóng còn 0,025 \text{ m}^3 ở nhiệt độ không đổi.

1lZpaj7bDt4VeonAzGVJymaKRIk5DBnkL_2026-03-23093442.png
3.

Một căn phòng có dung tích 100 m^3 không khí ở nhiệt độ 10^{\circ}C và áp suất 1 atm. Khi nhiệt độ trong phòng đó tăng đến 30^{\circ}C thì khối lượng không khí đã thoát ra ngoài bằng bao nhiêu kg (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)? Biết áp suất khí quyển không thay đổi, khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0^{\circ}C và áp suất 1 atm) bằng 1,29 kg/m^3.

1yYuxvFAVs5Jq0GNwHuZK-NFgT1InNRyb_2026-03-25153433.png
4.

Một xilanh có pittong gắn với một lò xo có độ cứng 2,00.10^3 N/m. Ban đầu, lò xo ở trạng thái không biến dạng, lượng khí trong xilanh có thể tích 5,00 lít ở áp suất 1,00 atm và nhiệt độ 20^{\circ}C. Cho diện tích của pittong là 0,01 m^2 và khối lượng của nó không đáng kể. Cho áp suất khí quyển là p_0 = 1,013.10^5 N/m^2. Khi tăng nhiệt độ lên đến 250^{\circ}C thì pittong dịch chuyển được một đoạn bao nhiêu m?

1WTb4VkRGdDbGsmqsnzHdo8QhpGlGKHk9_2026-03-26093140.png
5.

Một bình đựng 2,5 g khí heli có thể tích 5 lít và nhiệt độ ở 27^{\circ}C. Áp suất khí trong bình là x \cdot 10^{5} (N/m^{2}). Giá trị của x bằng bao nhiêu? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

6.

Trong một bình 5 lít chứa khí nitrogen ở 27^{\circ}C và áp suất 3 atm. Tìm tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí? Đơn vị kJ

🔥 Answer key (đáp án và giải thích)

1.

Khi nói về mô hình khí lí tưởng thì phát biểu nào sau đây đúng?

A

Các phân tử khí ở gần nhau nên thể tích của các phân tử khí rất lớn so với thể tích của bình chứa nó.

B

Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua.

C

Giữa hai va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động nhanh dần đều.

D

Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và dính vào thành bình.

Giải thích câu 1

Xem full giải thích