Đáp án & giải thích đề môn Công Nghiệp k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 08

DOL THPT

Mar 27, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 08 được xây dựng dưới dạng thi thử trắc nghiệm online, giúp người học làm quen cấu trúc đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu quá trình làm bài để bạn tiện theo dõi tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích rõ ràng và download PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 08

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 08

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ - Công nghiệp năm 2025 - Mã đề 08 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Bản vẽ kỹ thuật thể hiện những nội dung nào?

A

Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể.

B

Hình dạng, kích thước, giá thành của sản phẩm.

C

Kích thước, giá thành, yêu cầu kỹ thuật.

D

Kích thước, hình dạng, đơn vị thiết kế.

2.

Bản vẽ ghi “Tỉ lệ 1:2” thì chiều dài thật bằng 80 mm sẽ được ghi kích thước trên bản vẽ là

A

40 mm

B

80 mm

C

40 cm

D

160 mm

3.

Hình chiếu nào sau đây là hình trục đo xiên góc cân?

A
B
C
D
4.

Cho hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của một vật thể như hình vẽ. Hãy lựa chọn hình chiếu cạnh của vật thể trong các hình 1, 2, 3, 4.

1tbUoyXzB4K75PZxrOQ24YeI0ZpN71BYE
A

Hình 1

B

Hình 2

C

Hình 3

D

Hình 4

5.

Hệ thống nào thuộc cấu tạo của Động cơ đốt trong?

A

Hệ thống lái.

B

Hệ thống bôi trơn.

C

Hệ thống phanh.

D

Hệ thống treo.

6.

Trong xe ô tô, bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống lái?

A

Cơ cấu lái

B

Dẫn động lái

C

Trợ lực lái

D

Giảm chấn

7.

Đối với cơ cấu phân phối khí dùng xupap, khi động cơ làm việc, trục khuỷu quay, thông qua bộ truyền dẫn kéo chi tiết nào quay?

A

Vấu cam.

B

Con đội.

C

Trục cam.

D

Đũa đẩy.

8.

Li hợp đóng khi nào?

A

Khi Đĩa ma sát được kẹp chặt giữa bánh đà và đĩa ép.

B

Khi Đĩa ma sát tách khỏi bánh đà.

C

Khi người lái tác dụng lực vào bàn đạp.

D

Đĩa ma sát nằm giữa đĩa ép và bánh đà.

9.

Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây?

A

Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện

B

Nguồn điện, các lưới điện, tải điện

C

Các lưới điện, các thiết bị điện, tải điện

D

Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện

10.

Ưu điểm của điện gió

A

năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

B

chi phí đầu tư thấp

C

công suất phát điện lớn, ổn định

D

không gây ô nhiễm tiếng ồn

11.

Trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở nước ta, tần số của điện áp có giá trị bao nhiêu?

A

45 Hz.

B

50 Hz.

C

55 Hz.

D

60 Hz.

12.

Để cấp điện cho nồi cơm điện cao tần có công suất 1445 W (hệ số cos φ = 1) và điện áp 220 V, chọn aptomat có dòng điện định mức phù hợp là

A

6 A

B

16 A

C

20 A

D

10 A

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mạng điện sinh hoạt trong gia đình?

A

Mạng điện sinh hoạt trong gia đình là mạng điện 2 pha vì nguồn điện có 2 dây

B

Điện áp 220V của mạng điện sinh hoạt trong gia đình là điện áp pha

C

Các thiết bị điện trong gia đình ở Việt Nam thường có điện áp định mức 220V

D

Mạng điện gia đình được kết nối từ cột công tơ điện với đường rẽ nhánh của mạng điện hạ áp

14.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

1-GW-NYpbWN3pE2JQdq7Uw1kHFlZGWz4H
A

Sản xuất điện năng từ thủy năng

B

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

C

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

D

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

15.

Nguyên nhân gây mất an toàn điện trong quá trình sử dụng điện trong gia đình là

A

chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị điện hoặc đồ dùng điện.

B

cắt nguồn điện khi sửa chữa thiết bị điện hoặc đồ dùng điện.

C

không chạm vào thiết bị điện hoặc đồ dùng điện khi tay còn ướt.

D

sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện.

16.

Biện pháp nào không đảm bảo an toàn điện?

A

Lắp đặt hệ thống chống sét.

B

Sử dụng nhiều thiết bị điện trên cùng 1 ổ cắm.

C

Sử dụng những biển báo cảnh báo tín hiệu nguy hiểm.

D

Sử dụng các phương tiện phòng hộ an toàn.

17.

Người làm nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử ở vị trí kĩ sư tương ứng với trình độ đào tạo nào?

A

Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện.

B

Trình độ trung cấp ngành kĩ thuật điện tử.

C

Trình độ cao đẳng nghề kĩ thuật điện tử.

D

Trình độ đại học ngành kĩ thuật điện tử.

18.

Trên thân tụ gồm ghi 103 - 2kV. Số liệu kĩ thuật của tụ là

A

điện dung của tụ 1000 pF, điện áp định mức 2000 V.

B

điện dung của tụ 10000 nF, điện áp định mức 2000 V.

C

điện dung của tụ 10000 pF, điện áp định mức 2000 V.

D

điện dung của tụ 10000 pF, điện áp định mức 200 V.

19.

Linh kiện điện tử có giá trị phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng là

A

điện trở nhiệt.

B

cuộn cảm.

C

tụ điện.

D

điện trở quang.

20.

Tín hiệu tương tự có dạng hình sin là tín hiệu được

A

biến đổi theo thời gian.

B

ổn định sau mỗi chu kì.

C

tuần hoàn, lặp lại sau mỗi chu kì.

D

không hoàn toàn, biến đổi theo thời gian.

21.

Cho mạch khuếch đại không đảo như hình vẽ, có thông số điện trở đầu vào của mạch R_1 = 1 kΩ, điện trở phản hồi R_2 = 9 kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là

A

1

B

9

C

10

D

11

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tín hiệu số?

A

Có thể nén bằng thuật toán

B

Chống nhiễu tốt

C

Cho phép nhiều người dùng đồng thời

D

Khó lưu trữ và xử lí

23.

Trên hai đường truyền tín hiệu A và B. Đường truyền A có Tₐ = 125 ms, đường truyền B có Tᵦ = 62,5 ms. Biểu thức đúng khi so sánh tốc độ bit của hai đường truyền là:

A

R_A = R_B

B

R_A < R_B

C

R_A > R_B

D

R_A = 2R_B

24.

Vi điều khiển là

A

mạch tích hợp (IC) có thể lập trình

B

bảng mạch gồm các thiết bị điện, điện tử ghép lại

C

một phần tử nhớ có hai trạng thái cân bằng và ổn định

D

mạch được tạo thành từ các cổng logic cơ bản

Phần II

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Các thông số kĩ thuật trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt phải đảm bảo:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Điện áp định mức của mạng điện là 380/220 kV.

b

Tần số điện áp của mạng điện hạ áp là tần số của lưới điện quốc gia, có giá trị là 50 Hz.

c

Mức dao động cho phép của điện áp so với giá trị định mức là ±5%.

d

Mức dao động cho phép của tần số là ±5 Hz.

2.

Tính toán chọn dây dẫn và aptomat cung cấp điện cho ổ cắm nồi cơm điện nhà em có công suất tiêu thụ 600 W, điện áp 220 V, cos φ = 1, cho J = 5 (A/mm^2).

Phát biểu

Đúng

Sai

a

cos φ = 1 là hệ số công suất nhỏ nhất.

b

Xác định dòng điện: I = P / (U.cosφ) = 600 / (220 V.1) = 2,73 A

c

Chọn tiết diện dây dẫn: S = I / J = 2.73 A / 5 A/mm^2 = 0.55 mm^2. Chọn dây dẫn có tiết diện lớn hơn hoặc bằng 0.55 mm^2.

d

Chọn aptomat: I_đm của aptomat: I_đm ≥ 2.I = 2.2,73 ≈ 5,46A. Chọn aptomat có dòng điện định mức lớn hơn hoặc bằng 5,46A.

3.

Một học sinh đang làm bài thực hành về khuếch đại thuật toán. Học sinh này sử dụng một mạch khuếch đại đảo với điện trở đầu vào R_1 = 10 kΩ và điện trở phản hồi R_2 = 100 kΩ. Đưa điện áp U_{vào} = 0,2 V, đo điện áp đầu ra U_{ra}. Học sinh có đưa ra một số nhận định:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công thức tính giá trị điện áp ra U_{ra} = \frac{R_{2}}{R_{1}} U_{vào}.

b

Mạch khuếch đại đảo là mạch có tín hiệu vào được đưa tới lối vào đảo, lối vào không đảo nối mát.

c

Điện áp đầu ra có giá trị V_ra = 2V.

d

Khi sử dụng IC: LM741 thì sơ đồ chân của mạch khuếch đại là: chân số 7 nối với nguồn âm -12V, chân số 4 nối với nguồn dương + 12V, chân số 2 là lối ra, chân số 6 nối đất, chân số 3 là lối vào đảo.

4.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Trong đó Q là đầu ra của mạch tổ hợp gồm 5 phần tử, F là đầu ra của 1 nhánh gồm 3 phần tử. Sau đây là một số nhận định về mạch tổ hợp trên.

Các nhận định nào sau đây đúng?

1ztyOuB9RDq0S9ZueYmX-Qvb2fxKX7DU0

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Các phần tử được sử dụng trong mạch gồm AND, OR.

b

G = \overline{B \cdot C}

c

F = \overline{BC \cdot (B + \overline{C})}

d

Q = AB + \overline{BC \cdot (B + C)}

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Bản vẽ kỹ thuật thể hiện những nội dung nào?

A

Hình dạng, kích thước, đặc điểm của vật thể.

B

Hình dạng, kích thước, giá thành của sản phẩm.

C

Kích thước, giá thành, yêu cầu kỹ thuật.

D

Kích thước, hình dạng, đơn vị thiết kế.

Giải thích câu 1