Đáp án & giải thích đề môn Vật Lý k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Tháp năm 2025

DOL THPT

Apr 03, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Tháp năm 2025 được xây dựng dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, giúp bạn làm quen format đề thi. Nền tảng chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả tiến độ luyện thi, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải file PDF đề thi HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Tháp năm 2025

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Tháp năm 2025

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Đồng Tháp năm 2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của cảm ứng từ \vec{B} vuông góc, đi vào (\Theta) mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vectơ pháp tuyến \vec{n} của mặt phẳng khung dây cùng chiều \vec{B}. Khi cho từ thông qua điện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung dây

1MCGB_Uta2jaN9fjwTsrAUUO7oKU3nlEy
A

xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM

B

có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin

C

xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM

D

không xuất hiện dòng điện cảm ứng

2.

Một mẫu chất phóng xạ ^{15}_{8}\mathrm{O} có độ phóng xạ 2,8\cdot 10^7 Bq. Biết rằng hằng số phóng xạ của ^{15}_{8}\mathrm{O}5,6\cdot 10^{-3}\ \mathrm{s^{-1}}. Số hạt nhân chất phóng xạ có trong mẫu khí đó là

A

2\cdot 10^9 hạt

B

2\cdot 10^8 hạt

C

5\cdot 10^9 hạt

D

5\cdot 10^8 hạt

3.

Các hình dưới đây là sắp xếp của các phân tử ở các thể rắn, lỏng, khí. Chọn phát biểu đúng.

A

Hình 2 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể lỏng

B

Hình 2 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể khí

C

Hình 3 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể lỏng

D

Hình 1 là sự sắp xếp của các phân tử ở các thể rắn

4.

Trong quá trình truyền sóng điện từ, tại mỗi điểm điện trường \vec{E} và cảm ứng từ \vec{B} luôn biến thiên

A

lệch pha nhau góc 120°

B

vuông pha nhau

C

ngược pha nhau

D

cùng pha nhau

5.

Nhiệt độ của nước đang sôi bằng

A

273 K

B

100 K

C

373 K

D

32 K

6.

Chọn phát biểu sai. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường

A

luôn vuông góc với cảm ứng từ

B

phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ

C

luôn vuông góc với dây dẫn

D

luôn cùng chiều với cảm ứng từ

7.

Tơ X, sóng siêu âm, sóng ánh sáng, tia gamma. Sóng cơ bản chất không phải sóng điện từ là

A

sóng siêu âm

B

tia gamma

C

sóng ánh sáng

D

tia X

8.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Chọn phát biểu đúng.

17OmM6zF-n5p8Kebv1rbOB-yCCz7IbDCI
A

từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5 nước ở thể lỏng

B

từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi

C

quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5

D

quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu

9.

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 220\sqrt{2} \cos\left(100\pi t + \frac{\pi}{4}\right)\ \mathrm{V}. Từ thông cực đại có độ lớn bằng

A

1,015 Wb

B

0,99 Wb

C

220\sqrt{2}\ \mathrm{Wb}

D

97743,423 Wb

10.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

A

nhiệt độ, áp suất và khối lượng

B

nhiệt độ và thể tích của vật

C

nhiệt độ, áp suất và thể tích

D

nhiệt độ và áp suất

11.

Khi so sánh hạt nhân X và hạt nhân Y về mức độ bền vững của hai hạt nhân thì hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A

Năng lượng liên kết riêng của hạt X lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt Y

B

Năng lượng liên kết của hạt Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt X

C

Năng lượng liên kết của hạt X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt Y

D

Năng lượng liên kết riêng của hạt Y lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt X

12.

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 220\sqrt{2} \cos(100\pi t)\ (\mathrm{V}). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng

A

110 V

B

220\sqrt{2}\ \mathrm{V}

C

220 V

D

110\sqrt{2}\ \mathrm{V}

13.

Để giám sát quá trình hô hấp của bệnh nhân, các nhân viên y tế sử dụng một dải mỏng gồm 250 vòng dây nhỏ quấn liên tiếp nhau được buộc xung quanh ngực của bệnh nhân như hình bên. Khi bệnh nhân hít vào, tiết diện của các vòng dây tăng lên 45 cm². Biết từ trường Trái Đất tại vị trí đang xét được xem gần đúng là đều và có độ lớn cảm ứng từ B = 56\ \mu\mathrm{T}, các đường sức từ hợp với mặt phẳng của cuộn dây một góc 30°. Giả sử thời gian để một bệnh nhân hít vào là 1,5 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình sinh ra bởi cuộn dây trong quá trình hít vào là

1H7C_px0GPg1pzt6MFFbpyCS_dbx2It7R
A

1{,}1\cdot 10^{-3}\ \mathrm{V}

B

2{,}2\cdot 10^{-5}\ \mathrm{V}

C

2{,}2\cdot 10^{-3}\ \mathrm{V}

D

2{,}5\cdot 10^{-5}\ \mathrm{V}

14.

Một khối khí lí tưởng với áp suất 1,2\cdot 10^5\ \mathrm{Pa}, thể tích 5 lít, nhiệt độ 25°C. Số mol của khối khí lí tưởng là

A

0,5 mol

B

0,7 mol

C

0,6 mol

D

0,4 mol

15.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \vec{B}. Để lực từ tác dụng lên dây dẫn lớn nhất thì góc giữa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ \vec{B} phải bằng

A

90°

B

C

300°

D

60°

16.

Số neutron có trong hạt nhân ^{210}_{84}\mathrm{Po}

A

84

B

126

C

210

D

294

17.

Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Boyle?

A

pV = hằng số

B

\frac{p}{T} = \mathrm{hằng\ số}

C

\frac{V}{T} = \mathrm{hằng\ số}

D

VT = hằng số

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất các tia phóng xạ α, β và γ

A

tia β có khả năng ion hóa mạnh hơn so với tia α

B

tia α có khả năng đâm xuyên lớn hơn so với tia β

C

tia γ có khả năng đâm xuyên lớn hơn so với tia β

D

tia α có khả năng đâm xuyên lớn hơn so với tia γ

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Đồng vị xenon ^{133}_{54}Xe là chất phóng xạ β⁻ có chu kì bán rã là 5,3 ngày. Trong y học, hỗn hợp khí chứa xenon được sử dụng để đánh giá độ thông khí của phổi người bệnh. Một người bệnh được chỉ định sử dụng liều xenon có độ phóng xạ 3,2.10^8 Bq. Coi rằng 82% lượng xenon trong liều đó lắng đọng tại phổi. Người bệnh được chụp ảnh phổi lần thứ nhất ngay sau khi hít khí và lần thứ hai sau đó 24 giờ. Biết khối lượng mol nguyên tử của xenon là 133 g/mol.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Hạt nhân ^{133}_{54}Xe phóng ra hạt electron để biến đổi thành hạt nhân X có số proton là 54.

b

Hằng số phóng xạ của ^{133}_{54}Xe là 1,5137.10^{-6} s^{-1}.

c

Khối lượng ^{133}_{54}Xe có trong liều mà người bệnh đã hít vào là 4,67.10^{-8} g.

d

Sau khi dùng thuốc 24 giờ, lượng ^{133}_{54}Xe đã lắng đọng tại phổi có độ phóng xạ là 2,3.10^8 Bq.

2.

Một xilanh kín bằng kim loại chứa 2.10^{-6} m³ không khí được giữ cố định, áp suất khí là 6.10^6 Pa và số phân tử khí trong xilanh là 4,1.10^{20} nguyên tử.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Nếu dùng nóng xilanh thì áp suất của khí trong xilanh tăng lên.

b

Mật độ phân tử của khí lí tưởng trong xilanh là 2,10^{26} phân tử/m³.

c

Động năng trung bình của phân tử khí trong xilanh là 4.10^{-20} J.

d

Nhiệt độ tuyệt đối trung bình của khí trong xilanh là 2194 K.

3.

Trong một thiết bị lọc tốc độ như hình, tất cả các electron phát ra từ nguồn phát và ra khỏi khe hẹp, sau đó chuyển động với tốc độ v = 10^5 m/s. Điện trường \vec{E} = 500 V/m hướng sang phải trong mặt phẳng giấy và từ trường đều \vec{B} vuông góc với điện trường (vào trong trang giấy). Biết khi một hạt electron đang chuyển động với vận tốc \vec{v} trong từ trường thì nó chịu tác dụng của lực từ có độ lớn F = |e|Bv hướng sang phải.

1Lcg3KYObdgP43ZS-0K4XUPdv8QMnS3Tz

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Lực điện tác dụng lên electron cùng chiều với vectơ cường độ điện trường \vec{E}.

b

Độ lớn lực điện tác dụng lên electron bằng 8.10^{-17} N.

c

Để electron bị lệch vì pha bán âm đi qua vùng điện trường và từ trường này thì lực điện phải lớn hơn lực từ.

d

Để electron không bị lệch khi đi qua vùng điện trường và từ trường này thì cảm ứng từ B có độ lớn là 5 mT.

4.

Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước có dung tích 15 lít và công suất tiêu thụ điện là 2500 W. Vào một ngày mùa đông, khi bật máy, nhiệt độ nguồn nước lạnh đưa vào là 15°C, khi nước đã làm nóng đến nhiệt độ tối đa là C thì rơ-le của máy tự động ngắt (trong quá trình này ống dẫn nước nóng đang khóa). Biết nước có khối lượng riêng ρ = 1000 kg/m³, nhiệt dung riêng c = 4180 J/(kg.K), hiệu suất làm nóng nước là H = 95%.

1G_Yu4DVFDYEXwLZeaEQColJe9vWfFBki

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Thể tích 15 lít nước tương ứng với khối lượng 15 kg.

b

Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng nước từ 15°C đến 70°C là khoảng 3,44 MJ.

c

Thời gian cần thiết để làm nóng nước đến 70°C với công suất 2500 W và hiệu suất 95% là khoảng 1450 s.

d

Nếu hiệu suất tăng lên 100% thì thời gian đun sẽ giảm còn khoảng 1376 s.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Một chất phóng xạ phát ra tia α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 16 nạt α. Sau 512 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là bao nhiêu ngày (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

2.

Một bình chứa 40,0 dm^3CO2 có áp suất 4{,}8 \cdot 10^5 \ \text{Pa} ở nhiệt độ 21{,}66^\circ \text{C}. Biết khối lượng mol của CO2 là 44 g/mol. Khối lượng CO2 trong bình là x g. Tìm giá trị của x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

3.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 77^\circ \text{C} đến 427^\circ \text{C}. Thể tích giảm từ 350 \ \text{dm}^3 đến 280 \ \text{dm}^3. Nếu áp suất cuối là 3{,}75 \ \text{atm} thì áp suất ban đầu là bao nhiêu atm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

4.

Một lượng khí trong một xilanh hình trụ được nung nóng, khí nở ra đẩy pittông lên làm thể tích tăng thêm 0{,}02 \ \text{m}^3 và nội năng tăng thêm 1280 \ \text{J}. Biết áp suất của khối khí là 2 \cdot 10^5 \ \text{Pa} và không đổi trong quá trình dãn nở. Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu joule (J) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

5.

Công suất phát điện của một nhà máy điện hạt nhân là 4696 \ \text{MW} ở hiệu suất 40%. Coi rằng mỗi hạt nhân ^{235}_{92}\text{U} phân hạch tỏa ra năng lượng 205 \ \text{MeV}. Khối lượng mol nguyên tử của ^{235}_{92}\text{U} là 235 g/mol. Trong 1 giờ, khối lượng nguyên tử ^{235}_{92}\text{U} trong lò phản ứng đã phân hạch là x kg. Tìm giá trị của x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

6.

Một đoạn dây dẫn thẳng bằng đồng mang dòng điện với cường độ I = 10 \ \text{A} được đặt nằm ngang, vuông góc với một từ trường đều có cảm ứng từ \vec{B}. Bỏ qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Biết khối lượng của một đơn vị chiều dài của đoạn dây đồng là 5{,}0 \cdot 10^{-3} \ \text{kg/m}, lấy g = 9{,}8 \ \text{m/s}^2. Độ lớn cảm ứng từ \vec{B} bằng bao nhiêu mT để lực từ tác dụng lên dây dẫn cân bằng với lực hút của Trái Đất tác dụng lên đoạn dây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của cảm ứng từ \vec{B} vuông góc, đi vào (\Theta) mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vectơ pháp tuyến \vec{n} của mặt phẳng khung dây cùng chiều \vec{B}. Khi cho từ thông qua điện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung dây

1MCGB_Uta2jaN9fjwTsrAUUO7oKU3nlEy
A

xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM

B

có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin

C

xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM

D

không xuất hiện dòng điện cảm ứng

Giải thích câu 1