Đáp án & giải thích đề môn Vật Lý k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025

DOL THPT

Apr 02, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025 được thiết kế dưới mô hình thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn nắm rõ cấu trúc đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu kết quả bài làm để bạn theo dõi hiệu quả lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý trường Chi Lăng Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế năm 2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là

A

J/kgK

B

J

C

K

D

J.kg/K

2.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

A

T(K)=t(°C)/273,15

B

t(°C)=T(K)-273,15

C

t(°C)=273,15-T(K)

D

t(°C)=T(K)/273,15

3.

Một khối chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hóa hơi riêng của khối chất lỏng là L. Nhiệt lượng cần cung cấp để hóa hơi hoàn toàn khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi là

A

Q=mL

B

L/m

C

Q=m²L

D

mL²

4.

Dựa vào đồ thị, hãy cho biết đây là kim loại gì

1yquEsu69NV26UNp7cJE2mnnaMBEAy7RF
A

Sắt

B

Chì

C

Bạc

D

Thiếc

5.

Nhiệt lượng của một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ của vật tăng thêm 50°C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Biết khối lượng của vật là 300g, nhiệt dung riêng của chất làm vật là

A

1150J/kgK

B

41,4J/kgK

C

71,2J/kgK

D

460J/kgK

6.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

A

73K và 32K

B

273K và 373K

C

32K và 212K

D

0K và 100K

7.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

A

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

B

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ

C

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng

D

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

A

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút

B

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử

C

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

D

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng

9.

Truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, khối khí nở ra và sinh một công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

A

ΔU=170J

B

ΔU=30J

C

ΔU=100J

D

ΔU=−30J

10.

Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Hãy cho biết dụng cụ số (4) và (5) là

1YrDR0zUV4_b4-7JJa1P8c_JzdUpXQE4d
A

Cân điện tử và nhiệt lượng kế

B

Nhiệt kế và cân điện tử

C

Bình thí nghiệm và cân điện tử

D

Nhiệt lượng kế và cân điện tử

11.

Một xô có chứa M=6,8kg hỗn hợp nước và nước đá ở trong phòng. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK, nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.10^5J/kg. Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Khối lượng nước đá còn lại ở thời điểm phút thứ 25 bằng bao nhiêu?

1WuRGJYGv9NVYxLIcKr1da-6ovcf1b-tD
A

1,26kg

B

0,54kg

C

0,63kg

D

5,54kg

12.

Cho biết mối liên hệ giữa thang nhiệt độ Celsius và Fahrenheit là T(°F)=1,8t(°C)+32. Một vật có nhiệt độ 52°C. Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit là

A

125,6°F

B

126,5°F

C

162,5°F

D

152,6°F

13.

Giả thiết rằng rượu ethylic có nhiệt hoá hơi riêng là 0,9.10^6J/kg và khối lượng riêng là 0,8kg/lít. Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là

A

7,2.10^3J

B

1,125.10^5J

C

9.10^5J

D

7,2.10^6J

14.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy một lượng chất rắn là gì?

A

Q=λ.m

B

Q=λ^2/m

C

Q=λm^2

D

λ.m

15.

Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

A

ΔU= A−Q

B

U=A+Q

C

ΔU=A+Q

D

U=A−Q

16.

Nội năng của một vật

A

không phụ thuộc vào thể tích của vật, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật

B

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật

C

là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

D

phụ thuộc cả thể tích và nhiệt độ của vật

17.

Hình bên dưới là đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Thời gian xảy ra sự sôi là bao lâu?

1cW9EkbmGTyElYyL68QVa58R1l0fNTV6D
A

2 phút

B

6 phút

C

8 phút

D

4 phút

18.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4,10^5J/kg, của chì là 0,25.10^5J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy được bao nhiêu kilôgam chì?

A

1kg

B

16kg

C

1,6kg

D

160kg

Phần II

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất có những nội dung cơ bản như sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Mô hình động học phân tử được xây dựng dựa trên quan điểm là các chất có cấu tạo gián đoạn.

b

Khi nhiệt độ cao các phân tử sẽ chuyển động, khi nhiệt độ thấp các phân tử sẽ đứng yên.

c

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.

d

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử.

2.

Giả sử một học sinh tạo ra một nhiệt kế sử dụng một thang nhiệt độ mới cho riêng mình, gọi là thang nhiệt độ Z, có đơn vị là ^\circ Z. Trong đó, nhiệt độ của nước đá đang tan ở 1\,atmx^\circ Z và nhiệt độ nước sôi ở 1\,atmy^\circ Z. Từ vạch x^\circ Z đến vạch y^\circ Z được chia thành 180 khoang, mỗi khoang ứng với 1^\circ Z.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Một độ chia trên thang nhiệt độ Z bằng 1,8 lần độ chia trên thang nhiệt độ Celsius.

b

Độ biến thiên nhiệt độ 18^\circ C trong thang nhiệt độ Celsius bằng với độ biến thiên 10^\circ Z trong thang nhiệt độ Z.

c

Nếu nhiệt độ cơ thể người là 37^\circ C tương ứng với 86,6^\circ Z thì giá trị của x20.

d

Mối liên hệ giữa xy là: y = x + 180.

3.

Đốt nóng khối khí trong xi lanh đặt nằm ngang bằng ngọn lửa đèn cồn như hình vẽ. Khi giãn nở đẩy pit-tông từ vị trí (1) đến vị trí (2).

1aA3NhEmXTzl8z9c8Si7fivXKjHKqew7h

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Khi dãn nở và nhận công A (A > 0).

b

Nội năng của khối khí khi pit-tông ở vị trí (2) là ΔU = A + Q.

c

Khối khí trong xi lanh nhận nhiệt lượng Q (Q > 0).

d

Khi khối khí trong xi lanh

4.

Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun t = 0) như hình vẽ.

1BtpMEARc0TdurrZcsyi-zR4bKHeXEGyL

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đồ thị hình bên mô tả quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và từ thể lỏng sang thể khí của chất.

b

Trên đoạn AB, xảy ra quá trình tan chảy của nước đá.

c

Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng.

d

Trên đoạn BC là quá trình sôi của nước.

Phần III

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Bạn A muốn đun sôi 1,5\,\mathrm{lít} nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L = 2,3\cdot 10^6\,\mathrm{J/kg}. Tính nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1\,\mathrm{lít} nước trong 1\,\mathrm{phút} do sơ suất đó theo đơn vị \mathrm{kJ}.

2.

Tính nhiệt lượng Q (theo đơn vị \mathrm{kJ}) cần cung cấp để làm nóng chảy 500\,\mathrm{g} nước đá ở 0^\circ\mathrm{C}. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \lambda = 3,4\cdot 10^5\,\mathrm{J/kg}.

3.

Một khối khí được cung cấp nhiệt lượng 4,98\,\mathrm{kJ}, khi giãn nở làm tăng thể tích một lượng \Delta V\,(\mathrm{dm^3}). Trong quá trình này, nội năng của khối khí tăng 1,23\,\mathrm{kJ} nhưng áp suất của khối khí không đổi và bằng p = 2,5\cdot 10^5\,\mathrm{Pa}. Giá trị của \Delta V là bao nhiêu \mathrm{dm^3}?

4.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian đun một ấm nước ở áp suất tiêu chuẩn. Nếu nhiệt lượng mà bếp tỏa ra không thay đổi trong suốt thời gian đun thì sau bao nhiêu giây kể từ lúc bắt đầu đun nước sẽ sôi?

19tZKQ3UvI8EPWRVD_6z0L-FnXIjQpmPL
5.

Một xô có chứa M = 6,8\,\mathrm{kg} hỗn hợp nước và nước đá ở trong phòng. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là c = 4200\,\mathrm{J/(kg.K)}, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \lambda = 3,4\cdot 10^5\,\mathrm{J/kg}. Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Khối lượng nước ban đầu trong xô là bao nhiêu \mathrm{kg}?

1DiD_6KrQQcP46iJ4EwU43EbpfcZrJ8Pd
6.

Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước ở SGK, công suất điện trên ổ kế là P = 950\,\mathrm{W}, khối lượng nước được sử dụng là 1\,\mathrm{kg}. Đồ thị thực nghiệm nhiệt độ phụ thuộc vào thời gian xác định được như Hình 4.1. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước trong nhiệt lượng kế. Hãy tính nhiệt dung riêng của nước ra đơn vị \mathrm{J/(kg.K)}.

Capture.PNG

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là

A

J/kgK

B

J

C

K

D

J.kg/K

Giải thích câu 1