Đáp án & giải thích đề môn Hoá k12

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa Học tỉnh Đắk Lắk 2025

DOL THPT

Mar 27, 2026

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa Học tỉnh Đắk Lắk 2025 được xây dựng dưới hình thức thi thử trắc nghiệm online, hỗ trợ bạn làm quen bố cục đề thi. Hệ thống chấm điểm ngay sau khi bạn hoàn thành bài thi, đồng thời lưu lại lịch sử làm bài để bạn dễ theo dõi lộ trình ôn tập, đi kèm đáp án giải thích chi tiết và tải PDF đề thi miễn phí HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa Học tỉnh Đắk Lắk 2025

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa Học tỉnh Đắk Lắk 2025

Download PDF

Miễn phí dowload

Tải ngay bản PDF đẹp của Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa Học tỉnh Đắk Lắk 2025 với đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết để ôn luyện hiệu quả.

Câu hỏi đề bài

28 Câu hỏi

Phần I

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

1.

Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A

X dễ tan trong nước lạnh.

B

Phân tử khối của Y là 162.

C

Y hòa tan được Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm.

D

X có phản ứng tráng bạc.

2.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như bảng dưới. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

1EK2DOqE6xNa-3ArLBCrYSjNg6kGF6XHu
A

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline

B

Hồ tinh bột; long trắng trứng; aniline; glucose.

C

Hồ tinh bột, aniline, long trắng trứng, glucose.

D

Hồ tinh bột, long trắng trứng, glucose, aniline.

3.

Trong số các ion: Ag^+, Al^{3+}, Fe^{3+}, Cu^{2+}, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

A

Al^{3+}

B

Ag^+

C

Fe^{3+}

D

Cu^{2+}

4.

Chất dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để tạo nhiều sản phẩm ứng dụng trong đời sống, công nghiệp, xây dựng. Thành phần chính của chất dẻo là ...

A

chất điện hóa.

B

chất tạo màu.

C

chất hóa dẻo.

D

polymer.

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

A

Triolein phản ứng được với nước bromine.

B

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

C

Ethyl formate có phản ứng tráng bạc.

D

Thủy phân ethyl acetate thu được methyl alcohol.

6.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

A

Glucose.

B

Cellulose.

C

Saccharose.

D

Maltose.

7.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (-NH_2) và 2 nhóm carboxyl (-COOH)?

A

Glutamic acid.

B

Formic acid.

C

Lysine.

D

Alanine.

8.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng ...

A

trùng ngưng.

B

ester hóa.

C

xà phòng hóa.

D

trung hòa.

9.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là ...

A

calcium.

B

sodium hoặc potassium.

C

barium.

D

magnesium.

10.

Tên gọi của ester CH_3COOCH_2CH_3

A

methyl acetate.

B

methyl acetal.

C

ethyl acetate.

D

ethyl propionate.

11.

Trong các polymer sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: poly(methyl methacrylate), poly(hexamethylene adipamide), polybuta-1,3-diene, poly(vinyl chloride), polyacryloamide, poly(phenol formaldehyde), polyethylene?

A

3

B

5

C

6

D

4

12.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni – Cu, quá trình xảy ra ở cực dương (cathode) là

A

\text{Cu} \rightarrow \text{Cu}^{2+} + 2e

B

\text{Ni} \rightarrow \text{Ni}^{2+} + 2e

C

\text{Ni}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Ni}

D

\text{Cu}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Cu}

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A

Protein tác dụng với Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.

B

Protein bị đông tụ khi đun nóng ở nhiệt độ cao.

C

Thuỷ phân hoàn toàn protein thu được các phân tử α-amino acid.

D

Protein tác dụng với nitric acid đặc tạo kết tủa vàng.

14.

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

A

CH_3NHCH_3

B

H_2NCH_2NH_2

C

(CH_3)_3N

D

CH_3CHNH_2CH_3

15.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

1g8g6EyhmxxwB8AhnfTMJ4kEWQ8X0skFn
A

Glycine.

B

Glutamic acid.

C

Alanine.

D

Lysine.

16.

Điện phân dung dịch CuSO_4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO_4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

A

catode xảy ra sự khử: \text{Cu}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Cu}

B

anode xảy ra sự khử: \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Cu} + 2e

C

anode xảy ra sự oxi hóa: 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 4\text{H}^+ + \text{O}_2 + 4e

D

catode xảy ra sự oxi hóa: 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{H}_2 + 2\text{OH}^-

17.

Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe/Fe^{2+}; Cu/Cu^{2+}; Fe/Fe^{3+}. Cặp chất không phản ứng với nhau là

A

Fe và dung dịch CuCl_2

B

Fe và dung dịch FeCl_3

C

Cu và dung dịch FeCl_3

D

Cu và dung dịch CuCl_2

18.

Điện phân NaCl nóng chảy, ở anode xảy ra quá trình

A

oxi hóa ion Na^+

B

khử ion Na^+

C

oxi hóa ion Cl^-

D

khử ion Cl^-

Phần II

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

1.

Hạnh phúc là điều mà tất cả chúng ta luôn mong muốn có được trong cuộc sống. Hạnh phúc có được do nhiều yếu tố bên ngoài đem đến. Tuy nhiên, trong cơ thể mỗi người đều có những hormone “hạnh phúc” - chúng tác động đến tâm trạng và cảm xúc của bạn làm bạn cảm thấy vui vẻ, yêu đời và dễ chịu hơn. Một trong số những hormone đó là Dopamine. Dopamine có công thức cấu tạo như dưới. Nghiên cứu nồng độ Dopamine cùng các chất chuyển hóa của Dopamine (DOPAC) trong dịch não tủy và mối liên quan với một số biểu hiện lâm sàng ở bệnh nhân mắc bệnh Parkinson. Xét nghiệm định lượng nồng độ Dopamine, DOPAC dịch não tủy cho cả nhóm bệnh và nhóm chứDSng (không bị bệnh nghiên cứu). Kết quả theo bảng sau:

1O-a_SBSgIAInXhUn60QfdPfHc_ZPBJaM

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Công thức phân tử của Dopamine là C_8H_{13}NO_2.

b

Dopamine là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm chức phenol và arylamine.

c

Có sự giảm đáng kể nồng độ Dopamine, DOPAC trung bình trong dịch não tủy ở nhóm chứng so với nhóm bệnh nhân Parkinson.

d

Cho a mol Dopamine có thể tác dụng vừa đủ với a mol HCl hoặc a mol NaOH.

2.

Một pin Galvani được thiết lập ở điều kiện chuẩn như hình vẽ bên.

1-xIYHjjthg3g8LQ1aw4_U0YFs--XX4N1

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là: Cu + 2Ag^+ \rightarrow Cu^{2+} + 2Ag

b

Điện cực Cu là anode, điện cực Ag là cathode.

c

Dòng electron chạy qua dây dẫn theo chiều từ Ag sang Cu.

d

Sức điện động chuẩn của pin được xác định theo công thức: E^\circ_{\text{pin}} = E^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}} - E^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}}

3.

Poly (ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu.

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ tổng hợp.

b

PET thuộc loại polyester.

c

Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monomer tương ứng.

d

Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng carbon là 62{,}5\%.

4.

Cho hai chất X và Y có công thức khung phân tử như sau:

1n-oL3JtXkNAN3IcSFqTW60MdiZoyjkmA

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Amine Y tác dụng với HNO_2 ở nhiệt độ thấp (0 – 5° tạo thành muối diazonium C_6H_5N_2^+ Cl^-), một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.

b

Ở điều kiện thường, X tồn tại ở trạng thái khí, Y tồn tại ở trạng thái lỏng và đều tan tốt trong nước.

c

Khử amine X bằng nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo thành ethanol và giải phóng khí nitrogen.

d

X và Y đều là amine bậc một, có tên thay thế lần lượt là ethylamine (alkylamine) và aniline (arylamine).

Phần III

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

1.

Cho biết: E^\circ_{\text{Zn}^{2+}/\text{Zn}} = -0{,}76\ \text{V};\ E^\circ_{\text{Ag}^+/\text{Ag}} = +0{,}80\ \text{V}. Một pin điện hoá được tạo bởi hai cặp oxy hoá - khử là \text{Zn}^{2+}/\text{Zn}\text{Ag}^+/\text{Ag}. Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu volt (V)?

2.

Trong công nghiệp kim loại nhôm (aluminium, Al) được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy \text{Al}_2\text{O}_3. Biết hiệu suất quá trình chuyển hoá \text{Al}_2\text{O}_3 thành Al là 95,4%. Để sản xuất 2,7 tấn Al cần sử dụng bao nhiêu tấn nguyên liệu \text{Al}_2\text{O}_3 (làm tròn đến hàng phần trăm)

3.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: NaCl, Mg(NO_3)_2, ZnCl_2, CuSO_4Fe_2(SO_4)_3, có thể thu được tối đa bao nhiêu chất rắn ở cathode?

4.

Aspirin là một hợp chất được sử dụng làm giảm đau, hạ sốt được điều chế theo phản ứng sau: (CH_3CO)_2O + HO-C_6H_4COOH \rightarrow CH_3COOC_6H_4COOH + CH_3COOH Từ 5 tấn salicylic acid có thể sản xuất tối đa được x triệu viên thuốc aspirin. Biết rằng mỗi viên thuốc có chứa 500 mg aspirin và hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị của x là (làm tròn đến hàng phần chục).

5.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau? (a) Protein là hợp phần quan trọng trong thức ăn của người và nhiều loài động vật. (b) Công thức phân tử của Glu-Ala-Lys có 4 nguyên tử nitrogen và 6 nguyên tử oxygen. (c) Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thì thu được polycaproamide. (d) Hầu hết enzyme là protein, đóng vai trò là chất xúc tác sinh học cho các phản ứng sinh hoá trong cơ thể. (e) Peptide Gly-Ala-Val-Glu có đầu C là Glu. (f) “Gạch cua” nổi lên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ protein.

6.

Cho phương trình hóa học của các phản ứng được đánh số thứ tự từ 1 tới 4 dưới đây: (1) (C_6H_{10}O_5)_n + nH_2O \rightarrow nC_6H_{12}O_6; (2) C_6H_{12}O_6 \rightarrow 2CH_3COOH; (3) C_6H_{12}O_6 \rightarrow 2CH_3CH(OH)COOH; (4) C_6H_{12}O_6 + 2[Ag(NH_3)_2]OH \rightarrow CH_2OH(CHOH)_4COONH_4 + 2Ag + 3NH_3 + H_2O Gán số thứ tự phương trình hoá học của các phản ứng theo tên gọi: lên men rượu, thủy phân, lên men lactic, tráng gương và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 1234, 4321,. )

Xem đáp án và bài mẫu

Answer key

1.

Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A

X dễ tan trong nước lạnh.

B

Phân tử khối của Y là 162.

C

Y hòa tan được Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm.

D

X có phản ứng tráng bạc.

Giải thích câu 1